unrequestedly

[US]/[ˌʌn.rɪˈkwestɪdli]/
[UK]/[ˌʌn.rɪˈkwestɪdli]/

Translation

adv. Một cách không được yêu cầu; không được hỏi.

Example Sentences

the package was unrequestedly delivered to my doorstep.

Gói hàng đã được giao đến cửa nhà tôi một cách không được yêu cầu.

she unrequestedly provided us with helpful information.

Cô ấy đã cung cấp cho chúng tôi thông tin hữu ích một cách không được yêu cầu.

he unrequestedly shared his personal opinion during the meeting.

Anh ấy đã chia sẻ ý kiến cá nhân của mình trong cuộc họp một cách không được yêu cầu.

the volunteer unrequestedly offered to assist the elderly.

Người tình nguyện đã tự nguyện đề nghị giúp đỡ người già.

an anonymous letter was unrequestedly left on my desk.

Một lá thư vô danh đã được để lại trên bàn tôi một cách không được yêu cầu.

they unrequestedly contributed to the charity fund.

Họ đã đóng góp vào quỹ từ thiện một cách không được yêu cầu.

the software update was unrequestedly installed on my computer.

Cập nhật phần mềm đã được cài đặt trên máy tính của tôi một cách không được yêu cầu.

he unrequestedly gave me valuable advice.

Anh ấy đã tự nguyện cho tôi lời khuyên quý giá.

the flowers were unrequestedly delivered to my office.

Hoa đã được giao đến văn phòng của tôi một cách không được yêu cầu.

she unrequestedly showed up at the party uninvited.

Cô ấy đã tự dưng xuất hiện tại bữa tiệc mà không được mời.

the help was unrequestedly offered by a stranger.

Sự giúp đỡ đã được một người lạ tự nguyện cung cấp.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now