unrestrainableness

[Mỹ]//ˌʌn.rɪˈstreɪ.nə.bəl.nəs//
[Anh]//ˌʌn.rɪˈstreɪ.nə.bəl.nəs//

Dịch

n. trạng thái hoặc phẩm chất không thể kiềm chế hoặc rất khó kiềm chế; sự thiếu kiềm chế; xu hướng hành động tự do mà không có giới hạn hoặc kiểm soát bản thân.

Cụm từ & Cách kết hợp

sheer unrestrainableness

Vietnamese_translation

pure unrestrainableness

Vietnamese_translation

total unrestrainableness

Vietnamese_translation

unrestrainableness persists

Vietnamese_translation

unrestrainableness grows

Vietnamese_translation

unrestrainableness returned

Vietnamese_translation

unrestrainableness rising

Vietnamese_translation

unrestrainableness shown

Vietnamese_translation

unrestrainablenesses appear

Vietnamese_translation

unrestrainableness reigns

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the unrestrainableness of his passion was evident to everyone.

Sự không kiềm chế của tình cảm anh ta rõ ràng với tất cả mọi người.

she spoke with an unrestrainableness that surprised the audience.

Cô nói với sự không kiềm chế khiến khán giả ngạc nhiên.

the unrestrainableness of the crowd's excitement grew as the concert began.

Sự không kiềm chế của sự hào hứng từ đám đông tăng lên khi buổi hòa nhạc bắt đầu.

his unrestrainableness in matters of the heart led to many complications.

Sự không kiềm chế của anh ta trong chuyện tình cảm dẫn đến nhiều biến cố.

the artist's unrestrainableness manifested in her bold brushstrokes.

Sự không kiềm chế của nghệ sĩ thể hiện qua những nét vẽ dũng cảm của cô.

the child's unrestrainableness made it difficult for him to sit still.

Sự không kiềm chế của đứa trẻ khiến anh ta khó ngồi yên.

there was an unsettling unrestrainableness in his laughter.

Có sự không kiềm chế đáng lo ngại trong tiếng cười của anh ta.

the politician's unrestrainableness during the debate worried his advisors.

Sự không kiềm chế của chính trị gia trong buổi tranh luận làm lo lắng các cố vấn của anh ta.

despite warnings, his unrestrainableness continued to cause problems.

Dù đã có cảnh báo, sự không kiềm chế của anh ta vẫn tiếp tục gây ra vấn đề.

the dog's unrestrainableness when seeing other dogs was hard to manage.

Sự không kiềm chế của con chó khi nhìn thấy những con chó khác rất khó kiểm soát.

her unrestrainableness when discussing politics often led to arguments.

Sự không kiềm chế của cô khi thảo luận chính trị thường dẫn đến tranh cãi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay