hidden unseens
ẩn giấu chưa thấy
unseens revealed
chưa thấy mà lộ ra
unseens discovered
chưa thấy mà khám phá ra
unseens explored
chưa thấy mà khám phá
unseens encountered
chưa thấy mà gặp phải
unseens understood
chưa thấy mà hiểu được
unseens perceived
chưa thấy mà nhận thức được
unseens imagined
chưa thấy mà tưởng tượng
unseens anticipated
chưa thấy mà dự đoán trước
unseens forgotten
chưa thấy mà bị quên lãng
there are many unseen challenges in life.
Có rất nhiều những thử thách chưa được nhìn thấy trong cuộc sống.
the beauty of nature often remains unseen.
Vẻ đẹp của thiên nhiên thường bị bỏ qua.
unseen forces can influence our decisions.
Những lực lượng vô hình có thể ảnh hưởng đến quyết định của chúng ta.
she has a talent for noticing the unseen details.
Cô ấy có tài năng nhận thấy những chi tiết không thấy được.
unseen opportunities may arise when you least expect them.
Những cơ hội không thấy được có thể xuất hiện khi bạn ít mong đợi nhất.
his unseen efforts contributed to the team's success.
Những nỗ lực không thấy được của anh ấy đã góp phần vào thành công của đội.
we often overlook the unseen aspects of a situation.
Chúng ta thường bỏ qua những khía cạnh không thấy được của một tình huống.
unseen dangers lurk in the shadows.
Những nguy hiểm không thấy được ẩn nấp trong bóng tối.
the unseen world of bacteria is fascinating.
Thế giới vi khuẩn không thấy được thật thú vị.
unseen emotions can affect our relationships.
Những cảm xúc không thấy được có thể ảnh hưởng đến các mối quan hệ của chúng ta.
hidden unseens
ẩn giấu chưa thấy
unseens revealed
chưa thấy mà lộ ra
unseens discovered
chưa thấy mà khám phá ra
unseens explored
chưa thấy mà khám phá
unseens encountered
chưa thấy mà gặp phải
unseens understood
chưa thấy mà hiểu được
unseens perceived
chưa thấy mà nhận thức được
unseens imagined
chưa thấy mà tưởng tượng
unseens anticipated
chưa thấy mà dự đoán trước
unseens forgotten
chưa thấy mà bị quên lãng
there are many unseen challenges in life.
Có rất nhiều những thử thách chưa được nhìn thấy trong cuộc sống.
the beauty of nature often remains unseen.
Vẻ đẹp của thiên nhiên thường bị bỏ qua.
unseen forces can influence our decisions.
Những lực lượng vô hình có thể ảnh hưởng đến quyết định của chúng ta.
she has a talent for noticing the unseen details.
Cô ấy có tài năng nhận thấy những chi tiết không thấy được.
unseen opportunities may arise when you least expect them.
Những cơ hội không thấy được có thể xuất hiện khi bạn ít mong đợi nhất.
his unseen efforts contributed to the team's success.
Những nỗ lực không thấy được của anh ấy đã góp phần vào thành công của đội.
we often overlook the unseen aspects of a situation.
Chúng ta thường bỏ qua những khía cạnh không thấy được của một tình huống.
unseen dangers lurk in the shadows.
Những nguy hiểm không thấy được ẩn nấp trong bóng tối.
the unseen world of bacteria is fascinating.
Thế giới vi khuẩn không thấy được thật thú vị.
unseen emotions can affect our relationships.
Những cảm xúc không thấy được có thể ảnh hưởng đến các mối quan hệ của chúng ta.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now