unstapled documents
Tài liệu chưa đóng đinh
keep it unstapled
Giữ nguyên trạng thái chưa đóng đinh
unstapled report
Báo cáo chưa đóng đinh
unstapled pages
Các trang chưa đóng đinh
getting unstapled
Đang được tháo đinh
unstapled copy
Bản sao chưa đóng đinh
unstapled form
Hồ sơ chưa đóng đinh
was unstapled
Đã được tháo đinh
unstapled stack
Gói tài liệu chưa đóng đinh
the report was accidentally unstapled during the meeting.
Báo cáo đã bị mở miếng ghim một cách vô tình trong cuộc họp.
he handed me an unstapled stack of papers.
Anh ấy đưa cho tôi một chồng giấy chưa được ghim.
the unstapled documents scattered across the desk.
Các tài liệu chưa được ghim rải rác trên bàn.
please ensure the proposal is securely stapled, not unstapled.
Hãy đảm bảo rằng đề xuất được ghim chắc chắn, không phải chưa được ghim.
the unstapled pages were difficult to organize.
Các trang chưa được ghim rất khó để sắp xếp.
i found an unstapled manuscript in the drawer.
Tôi tìm thấy một bản thảo chưa được ghim trong ngăn kéo.
the unstapled brochure fell apart in my hands.
Bản phách chưa được ghim đã rơi ra trong tay tôi.
it's important to keep the unstapled sheets together.
Rất quan trọng để giữ các tờ giấy chưa được ghim lại với nhau.
the unstapled invoice slipped out of the folder.
Hóa đơn chưa được ghim đã trượt ra khỏi thư mục.
she noticed the presentation was completely unstapled.
Cô ấy nhận thấy bài thuyết trình hoàn toàn chưa được ghim.
the unstapled application form was a mess.
Biểu mẫu ứng tuyển chưa được ghim là một mớ hỗn độn.
unstapled documents
Tài liệu chưa đóng đinh
keep it unstapled
Giữ nguyên trạng thái chưa đóng đinh
unstapled report
Báo cáo chưa đóng đinh
unstapled pages
Các trang chưa đóng đinh
getting unstapled
Đang được tháo đinh
unstapled copy
Bản sao chưa đóng đinh
unstapled form
Hồ sơ chưa đóng đinh
was unstapled
Đã được tháo đinh
unstapled stack
Gói tài liệu chưa đóng đinh
the report was accidentally unstapled during the meeting.
Báo cáo đã bị mở miếng ghim một cách vô tình trong cuộc họp.
he handed me an unstapled stack of papers.
Anh ấy đưa cho tôi một chồng giấy chưa được ghim.
the unstapled documents scattered across the desk.
Các tài liệu chưa được ghim rải rác trên bàn.
please ensure the proposal is securely stapled, not unstapled.
Hãy đảm bảo rằng đề xuất được ghim chắc chắn, không phải chưa được ghim.
the unstapled pages were difficult to organize.
Các trang chưa được ghim rất khó để sắp xếp.
i found an unstapled manuscript in the drawer.
Tôi tìm thấy một bản thảo chưa được ghim trong ngăn kéo.
the unstapled brochure fell apart in my hands.
Bản phách chưa được ghim đã rơi ra trong tay tôi.
it's important to keep the unstapled sheets together.
Rất quan trọng để giữ các tờ giấy chưa được ghim lại với nhau.
the unstapled invoice slipped out of the folder.
Hóa đơn chưa được ghim đã trượt ra khỏi thư mục.
she noticed the presentation was completely unstapled.
Cô ấy nhận thấy bài thuyết trình hoàn toàn chưa được ghim.
the unstapled application form was a mess.
Biểu mẫu ứng tuyển chưa được ghim là một mớ hỗn độn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay