unswindled

[Mỹ]/[ʌnˈswɪndld]/
[Anh]/[ʌnˈswɪndld]/

Dịch

v. Dạng quá khứ phân từ của unswindle: hoàn trả tiền hoặc tài sản cho người bị lừa đảo.
adj. Không bị lừa đảo hoặc bị cướp tiền hoặc tài sản.

Cụm từ & Cách kết hợp

never unswindled

Vietnamese_translation

unswindled citizens

Vietnamese_translation

unswindled consumers

Vietnamese_translation

remain unswindled

Vietnamese_translation

stay unswindled

Vietnamese_translation

unswindled people

Vietnamese_translation

always unswindled

Vietnamese_translation

keep unswindled

Vietnamese_translation

being unswindled

Vietnamese_translation

totally unswindled

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the unswindled customers received full refunds.

Khách hàng không bị lừa đảo đã nhận lại đầy đủ số tiền hoàn trả.

he remained unswindled despite the scammer's tricks.

Anh ấy vẫn không bị lừa dù đối tượng lừa đảo đã dùng nhiều chiêu trò.

the unswindled investors kept their money safe.

Những nhà đầu tư không bị lừa đã giữ được tiền của mình an toàn.

she felt proud for staying unswindled during the telemarketing call.

Cô ấy cảm thấy tự hào vì đã không bị lừa trong cuộc gọi điện thoại bán hàng.

the unswindled tourists avoided the fake tour guides.

Những du khách không bị lừa đã tránh được các hướng dẫn viên du lịch giả mạo.

they were unswindled because they researched the company first.

Họ không bị lừa vì đã nghiên cứu kỹ công ty trước.

the unswindled clients signed contracts only after legal review.

Các khách hàng không bị lừa chỉ ký hợp đồng sau khi đã được xem xét pháp lý.

we stayed unswindled by recognizing the warning signs.

Chúng tôi không bị lừa nhờ nhận ra các dấu hiệu cảnh báo.

the unswindled victims reported the fraud to authorities.

Những nạn nhân không bị lừa đã báo cáo hành vi lừa đảo cho cơ quan chức năng.

being unswindled requires common sense and caution.

Không bị lừa đòi hỏi sự bình tĩnh và cẩn trọng.

the unswindled pensioner refused the too-good-to-be-true offer.

Người hưu trí không bị lừa đã từ chối lời đề nghị quá hấp dẫn.

unswindled citizens often warn others about scams.

Công dân không bị lừa thường cảnh báo người khác về các hành vi lừa đảo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay