untested

[US]/ʌn'testɪd/
[UK]/ˌʌn'tɛstɪd/
Frequency: Very High

Translation

adj. không bị thử nghiệm; không được chứng minh qua kinh nghiệm.

Example Sentences

analyses based on dubious and untested assumptions.

Các phân tích dựa trên những giả định đáng ngờ và chưa được kiểm chứng.

Real-world Examples

The process you're describing is completely untested.

Quy trình mà bạn đang mô tả hoàn toàn chưa được kiểm chứng.

Source: American TV series Person of Interest Season 4

But, these technologies are costly and untested on a large scale.

Tuy nhiên, những công nghệ này tốn kém và chưa được thử nghiệm ở quy mô lớn.

Source: VOA Special English: World

And a new, untested leader whose message in victory was moderate.

Và một nhà lãnh đạo mới, chưa được kiểm chứng, người có thông điệp chiến thắng ôn hòa.

Source: PBS Interview Social Series

Celsius was also putting customers deposits into risky, untested investments.

Celsius cũng đang gửi tiền gửi của khách hàng vào các khoản đầu tư rủi ro, chưa được kiểm chứng.

Source: Financial Times

It isn't like Washington is a completely unknown or untested actor.

Không phải là Washington là một người chơi hoàn toàn không rõ hoặc chưa được kiểm chứng.

Source: Selected Film and Television News

There was much work to be done. The machinery of government was new, untested.

Cần phải làm rất nhiều việc. Bộ máy chính phủ là mới và chưa được kiểm chứng.

Source: VOA Special January 2019 Collection

Using drones fitted with infrared cameras to conduct a census was an untested concept.

Việc sử dụng máy bay không người lái được trang bị camera hồng ngoại để thực hiện điều tra dân số là một khái niệm chưa được kiểm chứng.

Source: VOA Standard March 2015 Collection

But his life yielded an endless succession of untested contraptions, unpublished studies and unfinished artworks.

Nhưng cuộc đời ông cho ra vô số các thiết bị chưa được kiểm chứng, các nghiên cứu chưa được xuất bản và các tác phẩm nghệ thuật chưa hoàn thành.

Source: The Economist (Summary)

Of course, all sorts of untested remedies were being made, advertised and sold within the US.

Tất nhiên, rất nhiều phương pháp điều trị chưa được kiểm chứng đang được sản xuất, quảng cáo và bán hàng trong nước.

Source: The story of origin

The idea of building structures and essentially becoming governmental landlords was untested on a national scale.

Ý tưởng xây dựng các công trình và về bản chất trở thành những chủ nhà trọ của chính phủ chưa được kiểm chứng ở quy mô quốc gia.

Source: The story of origin

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now