the sermon focused on the spiritual dangers of unthankfulnesses.
Bài giảng tập trung vào những mối nguy hiểm tinh thần từ sự không biết ơn.
we must constantly guard our hearts against subtle unthankfulnesses.
Chúng ta phải luôn cảnh giác để bảo vệ trái tim mình khỏi những sự không biết ơn tinh tế.
he apologized for his unthankfulnesses regarding their generous support.
Ông xin lỗi vì sự không biết ơn của mình đối với sự hỗ trợ rộng rãi của họ.
society often ignores the cumulative unthankfulnesses of its citizens.
Xã hội thường bỏ qua những sự không biết ơn tích lũy của công dân mình.
her diary revealed many hidden unthankfulnesses she felt daily.
Bản nhật ký của cô ấy tiết lộ nhiều sự không biết ơn ẩn chứa mà cô cảm thấy hàng ngày.
ignoring these small unthankfulnesses can damage relationships over time.
Bỏ qua những sự không biết ơn nhỏ này có thể làm tổn hại các mối quan hệ theo thời gian.
the letter expressed deep regret for past unthankfulnesses.
Thư đã bày tỏ sự hối tiếc sâu sắc về những sự không biết ơn trong quá khứ.
recognizing our unthankfulnesses is the first step toward contentment.
Chúng ta nhận ra những sự không biết ơn của mình là bước đầu tiên trên con đường đến sự hài lòng.
philosophers have long debated the origins of human unthankfulnesses.
Các triết gia đã tranh luận lâu dài về nguồn gốc của sự không biết ơn ở con người.
parents try to teach children to avoid such unthankfulnesses.
Cha mẹ cố gắng dạy con cái tránh những sự không biết ơn như vậy.
his sudden unthankfulnesses surprised everyone at the dinner table.
Sự không biết ơn đột ngột của ông đã làm cho tất cả mọi người tại bàn ăn ngạc nhiên.
the sermon focused on the spiritual dangers of unthankfulnesses.
Bài giảng tập trung vào những mối nguy hiểm tinh thần từ sự không biết ơn.
we must constantly guard our hearts against subtle unthankfulnesses.
Chúng ta phải luôn cảnh giác để bảo vệ trái tim mình khỏi những sự không biết ơn tinh tế.
he apologized for his unthankfulnesses regarding their generous support.
Ông xin lỗi vì sự không biết ơn của mình đối với sự hỗ trợ rộng rãi của họ.
society often ignores the cumulative unthankfulnesses of its citizens.
Xã hội thường bỏ qua những sự không biết ơn tích lũy của công dân mình.
her diary revealed many hidden unthankfulnesses she felt daily.
Bản nhật ký của cô ấy tiết lộ nhiều sự không biết ơn ẩn chứa mà cô cảm thấy hàng ngày.
ignoring these small unthankfulnesses can damage relationships over time.
Bỏ qua những sự không biết ơn nhỏ này có thể làm tổn hại các mối quan hệ theo thời gian.
the letter expressed deep regret for past unthankfulnesses.
Thư đã bày tỏ sự hối tiếc sâu sắc về những sự không biết ơn trong quá khứ.
recognizing our unthankfulnesses is the first step toward contentment.
Chúng ta nhận ra những sự không biết ơn của mình là bước đầu tiên trên con đường đến sự hài lòng.
philosophers have long debated the origins of human unthankfulnesses.
Các triết gia đã tranh luận lâu dài về nguồn gốc của sự không biết ơn ở con người.
parents try to teach children to avoid such unthankfulnesses.
Cha mẹ cố gắng dạy con cái tránh những sự không biết ơn như vậy.
his sudden unthankfulnesses surprised everyone at the dinner table.
Sự không biết ơn đột ngột của ông đã làm cho tất cả mọi người tại bàn ăn ngạc nhiên.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now