unthinkables

[Mỹ]/[ʌn'θɪŋkəblz]/
[Anh]/[ʌn'θɪŋkəblz]/

Dịch

adj. không thể hiểu hoặc tưởng tượng; không đáng để xem xét; rất khó xảy ra

Cụm từ & Cách kết hợp

unthinkables ahead

những điều không thể xảy ra phía trước

unthinkables revealed

những điều không thể bị phơi bày

unthinkables considered

những điều không thể được cân nhắc

unthinkables explored

những điều không thể được khám phá

unthinkables discussed

những điều không thể được thảo luận

unthinkables imagined

những điều không thể được tưởng tượng

unthinkables addressed

những điều không thể được giải quyết

unthinkables encountered

những điều không thể gặp phải

unthinkables acknowledged

những điều không thể được thừa nhận

unthinkables challenged

những điều không thể bị thách thức

Câu ví dụ

some unthinkables are hard to comprehend.

Một số điều không thể lường trước được rất khó hiểu.

facing the unthinkables can be a turning point in life.

Đối mặt với những điều không thể lường trước được có thể là bước ngoặt trong cuộc đời.

he managed to overcome the unthinkables that life threw at him.

Anh ấy đã vượt qua những điều không thể lường trước được mà cuộc đời ném vào anh ấy.

she often dreams of unthinkables that inspire her creativity.

Cô ấy thường mơ về những điều không thể lường trước được truyền cảm hứng cho sự sáng tạo của cô ấy.

unthinkables can sometimes lead to unexpected opportunities.

Những điều không thể lường trước được đôi khi có thể dẫn đến những cơ hội bất ngờ.

they discussed the unthinkables during their late-night talks.

Họ đã thảo luận về những điều không thể lường trước được trong những cuộc trò chuyện đêm khuya của họ.

exploring the unthinkables can broaden one's perspective.

Khám phá những điều không thể lường trước được có thể mở rộng tầm nhìn của một người.

her unthinkables became a source of inspiration for others.

Những điều không thể lường trước được của cô ấy trở thành nguồn cảm hứng cho người khác.

he wrote a book about the unthinkables he encountered in his travels.

Anh ấy đã viết một cuốn sách về những điều không thể lường trước được mà anh ấy gặp phải trong chuyến đi của mình.

understanding the unthinkables is essential for personal growth.

Hiểu những điều không thể lường trước được là điều cần thiết cho sự phát triển cá nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay