untransportable

[US]/ʌntrænˈspɔːtəbl/
[UK]/ʌntrænˈspɔːrtəbl/

Translation

adj.không thể được vận chuyển hoặc di chuyển

Phrases & Collocations

untransportable goods

hàng hóa không thể vận chuyển

untransportable items

các mặt hàng không thể vận chuyển

untransportable materials

vật liệu không thể vận chuyển

untransportable cargo

hàng hóa không thể vận chuyển

untransportable waste

chất thải không thể vận chuyển

untransportable products

sản phẩm không thể vận chuyển

untransportable vehicles

phương tiện không thể vận chuyển

untransportable animals

động vật không thể vận chuyển

untransportable equipment

thiết bị không thể vận chuyển

untransportable furniture

đồ nội thất không thể vận chuyển

Example Sentences

the package was deemed untransportable due to its size.

gói hàng đã bị đánh giá là không thể vận chuyển được do kích thước của nó.

some items are classified as untransportable by the shipping company.

một số mặt hàng bị công ty vận chuyển phân loại là không thể vận chuyển được.

the untransportable nature of the artwork posed a challenge.

tính chất không thể vận chuyển được của tác phẩm nghệ thuật đã tạo ra một thách thức.

we had to leave behind the untransportable furniture.

chúng tôi phải bỏ lại đồ nội thất không thể vận chuyển được.

due to safety regulations, the chemicals are considered untransportable.

do các quy định an toàn, các hóa chất được coi là không thể vận chuyển được.

the untransportable equipment required special handling.

thiết bị không thể vận chuyển được đòi hỏi cách xử lý đặc biệt.

in emergencies, untransportable items can create logistical issues.

trong trường hợp khẩn cấp, các mặt hàng không thể vận chuyển được có thể gây ra các vấn đề về hậu cần.

we encountered several untransportable goods during the inventory check.

chúng tôi đã gặp phải một số hàng hóa không thể vận chuyển được trong quá trình kiểm kê.

the untransportable nature of the sculpture required a different approach.

tính chất không thể vận chuyển được của bức tượng đòi hỏi một cách tiếp cận khác.

they decided to store the untransportable items in a secure location.

họ quyết định lưu trữ các mặt hàng không thể vận chuyển được ở một địa điểm an toàn.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now