untriggered

[Mỹ]/[ʌnˈtrɪɡərd]/
[Anh]/[ʌnˈtrɪɡərd]/

Dịch

adj. Chưa được kích hoạt hoặc khởi động; không bị kích động cảm xúc; không làm nổi lên cảm giác tức giận hoặc các cảm xúc mạnh khác.
v. (của một thiết bị hoặc cơ chế) Chưa được kích hoạt hoặc khởi động.

Cụm từ & Cách kết hợp

untriggered response

Phản ứng chưa được kích hoạt

stay untriggered

Giữ nguyên trạng thái chưa được kích hoạt

remains untriggered

Vẫn chưa được kích hoạt

being untriggered

Đang chưa được kích hoạt

untriggered state

Trạng thái chưa được kích hoạt

actively untriggered

Chưa được kích hoạt một cách chủ động

untriggered now

Hiện tại chưa được kích hoạt

was untriggered

Trước đây chưa được kích hoạt

keep untriggered

Giữ nguyên trạng thái chưa được kích hoạt

seem untriggered

Có vẻ chưa được kích hoạt

Câu ví dụ

he remained utterly untriggered by the provocative comments.

Ông ấy hoàn toàn không bị kích động bởi những lời bình luận khiêu khích.

the audience was surprisingly untriggered by the comedian's jokes.

Khán giả ngạc nhiên khi không bị kích động bởi những câu chuyện hài của diễn viên hài.

despite the shocking news, she was remarkably untriggered.

Dù trước tin tức sốc, cô ấy lại không bị kích động một cách đáng ngạc nhiên.

the team's performance was untriggered by the pressure of the competition.

Hiệu suất của đội không bị ảnh hưởng bởi áp lực của cuộc cạnh tranh.

he seemed completely untriggered by the criticism he received.

Ông ấy dường như hoàn toàn không bị kích động bởi những lời chỉ trích mà ông nhận được.

the stock market remained largely untriggered by the economic downturn.

Thị trường chứng khoán vẫn phần lớn không bị ảnh hưởng bởi sự suy thoái kinh tế.

she was an untriggered observer of the chaotic situation.

Cô ấy là một người quan sát không bị kích động trong tình huống hỗn loạn.

the dog was unusually untriggered by the loud noises.

Con chó không bị kích động bất thường bởi những âm thanh lớn.

the politician's speech failed to untrigger the voters.

Bài phát biểu của chính trị gia không thể kích động được cử tri.

the child was blessedly untriggered by the scary movie.

Trẻ em may mắn không bị kích động bởi bộ phim kinh dị.

the system was designed to be untriggered by minor errors.

Hệ thống được thiết kế để không bị kích hoạt bởi các lỗi nhỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay