unwater the garden
bỏ nước trong vườn
unwater the field
bỏ nước trong cánh đồng
unwater the basement
bỏ nước trong tầng hầm
unwater the pool
bỏ nước trong hồ bơi
unwater the area
bỏ nước trong khu vực
unwater the house
bỏ nước trong nhà
unwater the lawn
bỏ nước trong bãi cỏ
unwater the road
bỏ nước trên đường
unwater the landscape
bỏ nước trong cảnh quan
we need to unwater the garden before planting new flowers.
Chúng tôi cần phải bơm hết nước ra khỏi vườn trước khi trồng hoa mới.
after the heavy rain, we had to unwater the basement.
Sau khi trời mưa lớn, chúng tôi phải bơm hết nước ra khỏi tầng hầm.
to preserve the structure, we decided to unwater the flooded area.
Để bảo toàn cấu trúc, chúng tôi quyết định bơm hết nước ra khỏi khu vực bị ngập.
it's important to unwater the fields to prevent crop damage.
Điều quan trọng là phải bơm hết nước ra khỏi các cánh đồng để ngăn ngừa thiệt hại cho cây trồng.
they worked together to unwater the pond after the storm.
Họ làm việc cùng nhau để bơm hết nước ra khỏi ao sau cơn bão.
the city plans to unwater the park's lake for maintenance.
Thành phố có kế hoạch bơm hết nước ra khỏi hồ của công viên để bảo trì.
we need to unwater the swimming pool before cleaning it.
Chúng tôi cần phải bơm hết nước ra khỏi hồ bơi trước khi dọn dẹp.
to fix the leak, we have to unwater the entire system.
Để sửa chữa rò rỉ, chúng tôi phải bơm hết nước ra khỏi toàn bộ hệ thống.
unwatering the area will help us assess the damage.
Việc bơm hết nước ra khỏi khu vực sẽ giúp chúng tôi đánh giá thiệt hại.
after unwatering the site, we found some interesting artifacts.
Sau khi bơm hết nước ra khỏi khu vực, chúng tôi tìm thấy một số hiện vật thú vị.
unwater the garden
bỏ nước trong vườn
unwater the field
bỏ nước trong cánh đồng
unwater the basement
bỏ nước trong tầng hầm
unwater the pool
bỏ nước trong hồ bơi
unwater the area
bỏ nước trong khu vực
unwater the house
bỏ nước trong nhà
unwater the lawn
bỏ nước trong bãi cỏ
unwater the road
bỏ nước trên đường
unwater the landscape
bỏ nước trong cảnh quan
we need to unwater the garden before planting new flowers.
Chúng tôi cần phải bơm hết nước ra khỏi vườn trước khi trồng hoa mới.
after the heavy rain, we had to unwater the basement.
Sau khi trời mưa lớn, chúng tôi phải bơm hết nước ra khỏi tầng hầm.
to preserve the structure, we decided to unwater the flooded area.
Để bảo toàn cấu trúc, chúng tôi quyết định bơm hết nước ra khỏi khu vực bị ngập.
it's important to unwater the fields to prevent crop damage.
Điều quan trọng là phải bơm hết nước ra khỏi các cánh đồng để ngăn ngừa thiệt hại cho cây trồng.
they worked together to unwater the pond after the storm.
Họ làm việc cùng nhau để bơm hết nước ra khỏi ao sau cơn bão.
the city plans to unwater the park's lake for maintenance.
Thành phố có kế hoạch bơm hết nước ra khỏi hồ của công viên để bảo trì.
we need to unwater the swimming pool before cleaning it.
Chúng tôi cần phải bơm hết nước ra khỏi hồ bơi trước khi dọn dẹp.
to fix the leak, we have to unwater the entire system.
Để sửa chữa rò rỉ, chúng tôi phải bơm hết nước ra khỏi toàn bộ hệ thống.
unwatering the area will help us assess the damage.
Việc bơm hết nước ra khỏi khu vực sẽ giúp chúng tôi đánh giá thiệt hại.
after unwatering the site, we found some interesting artifacts.
Sau khi bơm hết nước ra khỏi khu vực, chúng tôi tìm thấy một số hiện vật thú vị.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now