upperworld

[Mỹ]/ˈʌpəwɜːld/
[Anh]/ˈʌpərwɜːrld/

Dịch

n. thế giới trên cao; cõi trên; cụ thể, trong thần thoại và tôn giáo, cõi của các vị thần hoặc thế giới thiên đàng, đối lập với thế giới bên dưới.

Cụm từ & Cách kết hợp

the upperworld

thế giới trên

upperworld beings

những sinh vật của thế giới trên

return to upperworld

trở về thế giới trên

upperworld realms

vùng trời trên

from the upperworld

từ thế giới trên

upperworld dwellers

những cư dân của thế giới trên

upperworld powers

sức mạnh của thế giới trên

descend from upperworld

xuống từ thế giới trên

upperworld entities

thực thể của thế giới trên

enter upperworld

đến với thế giới trên

Câu ví dụ

the concept of the upperworld frequently appears in science fiction novels.

khái niệm về thế giới trên thường xuyên xuất hiện trong các tiểu thuyết khoa học viễn tưởng.

in many mythologies, the upperworld is the realm of the gods.

trong nhiều tôn giáo, thế giới trên là nơi của các vị thần.

she felt like a stranger in the glittering upperworld of the elite.

cô cảm thấy như một người xa lạ trong thế giới trên lấp lánh của giới thượng lưu.

the film depicts a dystopian upperworld floating above a polluted surface.

bộ phim mô tả một thế giới trên dystopian trôi nổi trên một bề mặt bị ô nhiễm.

legends say that the upperworld is inhabited by celestial beings.

truyền thuyết kể rằng thế giới trên có cư dân là các sinh vật thiên thần.

the upperworld society remained completely ignorant of the suffering below.

xã hội thế giới trên vẫn hoàn toàn thờơ với sự đau khổ bên dưới.

hackers tried to breach the firewall protecting the corporate upperworld.

các hacker đã cố gắng xâm phạm tường lửa bảo vệ thế giới trên của công ty.

access to the upperworld is strictly limited to high-ranking officials.

quyền truy cập vào thế giới trên bị hạn chế nghiêm ngặt đối với các quan chức cấp cao.

the hero must journey from the underworld to the upperworld.

anh hùng phải trải qua hành trình từ thế giới bên dưới lên thế giới trên.

wealthy citizens live in a luxurious upperworld built on the clouds.

cư dân giàu có sống trong một thế giới trên xa hoa được xây dựng trên những đám mây.

the upperworld represents light and order in the ancient narrative.

thế giới trên đại diện cho ánh sáng và trật tự trong câu chuyện cổ đại.

he escaped the slums to become a lawyer in the upperworld.

anh ta đã trốn khỏi các khu ổ chuột để trở thành một luật sư trong thế giới trên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay