uproots trees
nhổ tận gốc cây
uproots weeds
nhổ cỏ dại
uproots plants
nhổ cây trồng
uproots traditions
nhổ tận gốc truyền thống
uproots families
nhổ tận gốc các gia đình
uproots beliefs
nhổ tận gốc niềm tin
uproots communities
nhổ tận gốc các cộng đồng
uproots cultures
nhổ tận gốc văn hóa
uproots habits
nhổ tận gốc thói quen
uproots systems
nhổ tận gốc các hệ thống
the storm uproots trees from their roots.
cơn bão làm bật gốc cây.
she uproots her life to start anew in a different city.
cô ấy lột bỏ cuộc sống của mình để bắt đầu lại ở một thành phố khác.
the gardener uproots weeds to keep the garden healthy.
người làm vườn nhổ bỏ những cỏ dại để giữ cho khu vườn khỏe mạnh.
he uproots old habits to improve his lifestyle.
anh ấy loại bỏ những thói quen cũ để cải thiện lối sống của mình.
the earthquake uproots buildings and disrupts lives.
động đất làm đổ nát các tòa nhà và làm gián đoạn cuộc sống.
they uproot the invasive species to protect native plants.
họ loại bỏ các loài xâm lấn để bảo vệ các loài cây bản địa.
sometimes, change uproots everything you know.
đôi khi, sự thay đổi lật đổ mọi thứ bạn biết.
the protest uproots the existing political structure.
cuộc biểu tình lật đổ cấu trúc chính trị hiện tại.
uprooting old beliefs can lead to personal growth.
việc loại bỏ những niềm tin cũ có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân.
the farmer uproots crops that are no longer viable.
người nông dân nhổ bỏ những cây trồng không còn khả thi.
uproots trees
nhổ tận gốc cây
uproots weeds
nhổ cỏ dại
uproots plants
nhổ cây trồng
uproots traditions
nhổ tận gốc truyền thống
uproots families
nhổ tận gốc các gia đình
uproots beliefs
nhổ tận gốc niềm tin
uproots communities
nhổ tận gốc các cộng đồng
uproots cultures
nhổ tận gốc văn hóa
uproots habits
nhổ tận gốc thói quen
uproots systems
nhổ tận gốc các hệ thống
the storm uproots trees from their roots.
cơn bão làm bật gốc cây.
she uproots her life to start anew in a different city.
cô ấy lột bỏ cuộc sống của mình để bắt đầu lại ở một thành phố khác.
the gardener uproots weeds to keep the garden healthy.
người làm vườn nhổ bỏ những cỏ dại để giữ cho khu vườn khỏe mạnh.
he uproots old habits to improve his lifestyle.
anh ấy loại bỏ những thói quen cũ để cải thiện lối sống của mình.
the earthquake uproots buildings and disrupts lives.
động đất làm đổ nát các tòa nhà và làm gián đoạn cuộc sống.
they uproot the invasive species to protect native plants.
họ loại bỏ các loài xâm lấn để bảo vệ các loài cây bản địa.
sometimes, change uproots everything you know.
đôi khi, sự thay đổi lật đổ mọi thứ bạn biết.
the protest uproots the existing political structure.
cuộc biểu tình lật đổ cấu trúc chính trị hiện tại.
uprooting old beliefs can lead to personal growth.
việc loại bỏ những niềm tin cũ có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân.
the farmer uproots crops that are no longer viable.
người nông dân nhổ bỏ những cây trồng không còn khả thi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay