upslope movement
suy chuyển động lên dốc
upslope flow
dòng chảy lên dốc
upslope area
khu vực dốc lên
upslope drainage
thoát nước dốc lên
upslope gradient
độ dốc lên
upslope winds
gió lên dốc
upslope terrain
địa hình dốc lên
upslope zone
vùng dốc lên
upslope runoff
bão hòa dốc lên
upslope pressure
áp suất dốc lên
the hikers moved upslope to reach the mountain peak.
Những người đi bộ đường dài đã di chuyển lên dốc để đến đỉnh núi.
water flows downslope, but it can also move upslope under certain conditions.
Nước chảy xuống dốc, nhưng nó cũng có thể chảy ngược lên dốc trong một số điều kiện nhất định.
we set up camp a little upslope from the river.
Chúng tôi dựng trại cách sông một chút lên phía trên.
the temperature tends to drop as you go upslope.
Nhiệt độ có xu hướng giảm khi bạn đi lên phía trên.
wildflowers bloom more abundantly upslope in this area.
Hoa dại nở nhiều hơn trên các sườn đồi ở khu vực này.
they noticed a trail leading upslope towards the forest.
Họ nhận thấy một con đường dẫn lên phía trên về phía rừng.
animals often migrate upslope during the warmer months.
Động vật thường di cư lên phía trên vào những tháng ấm áp hơn.
geologists study the rock formations found upslope.
Các nhà địa chất nghiên cứu các hình thái đá được tìm thấy trên các sườn đồi.
there was a significant increase in vegetation upslope after the rain.
Có sự gia tăng đáng kể về thảm thực vật trên các sườn đồi sau cơn mưa.
the path upslope was steep and challenging to climb.
Đường đi lên phía trên dốc và khó leo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay