upspout

[Mỹ]/ˈʌpspaʊt/
[Anh]/ˈʌpspaʊt/

Dịch

n. một ống hoặc vòi dẫn nước lên trên, đặc biệt từ mái nhà hoặc rãnh nước.

Cụm từ & Cách kết hợp

upspout repair

sửa chữa ống thoát nước mái

upspout installation

lắp đặt ống thoát nước mái

upspout cleaning

vệ sinh ống thoát nước mái

upspout maintenance

bảo trì ống thoát nước mái

upspout extension

mở rộng ống thoát nước mái

upspout design

thiết kế ống thoát nước mái

upspout blockage

ứ đọng ống thoát nước mái

upspout drainage

thoát nước ống mái

upspout system

hệ thống ống thoát nước mái

upspout flow

lưu lượng ống thoát nước mái

Câu ví dụ

the rainwater flows down the upspout into the drainage system.

nước mưa chảy xuống ống thoát nước vào hệ thống thoát nước.

we need to clean the upspout to prevent clogs.

chúng tôi cần làm sạch ống thoát nước để ngăn ngừa tắc nghẽn.

the upspout directs water away from the foundation.

ống thoát nước hướng nước ra xa móng nhà.

he installed a new upspout to improve water flow.

anh ấy đã lắp đặt một ống thoát nước mới để cải thiện dòng chảy của nước.

check the upspout for any signs of damage after the storm.

kiểm tra ống thoát nước xem có bất kỳ dấu hiệu hư hỏng nào sau cơn bão không.

the upspout should be positioned correctly to avoid overflow.

ống thoát nước phải được đặt đúng vị trí để tránh tràn.

she painted the upspout to match the house color.

cô ấy đã sơn ống thoát nước để phù hợp với màu nhà.

during heavy rain, the upspout worked perfectly.

trong những trận mưa lớn, ống thoát nước hoạt động hoàn hảo.

the contractor recommended upgrading the upspout system.

nhà thầu đề xuất nâng cấp hệ thống ống thoát nước.

make sure the upspout is securely attached to the gutter.

đảm bảo rằng ống thoát nước được gắn chắc chắn vào máng nước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay