urbanism plays a crucial role in shaping cities
chủ nghĩa đô thị đóng vai trò quan trọng trong việc định hình các thành phố
the urbanism of this city reflects a blend of modern and traditional architecture
chủ nghĩa đô thị của thành phố này phản ánh sự kết hợp giữa kiến trúc hiện đại và truyền thống
urbanism focuses on the design and development of urban areas
chủ nghĩa đô thị tập trung vào thiết kế và phát triển các khu vực đô thị
urbanism seeks to create sustainable and livable cities
chủ nghĩa đô thị hướng tới tạo ra các thành phố bền vững và đáng sống
the urbanism movement advocates for pedestrian-friendly environments
phong trào chủ nghĩa đô thị ủng hộ các môi trường thân thiện với người đi bộ
urbanism involves studying the social, economic, and environmental aspects of cities
chủ nghĩa đô thị liên quan đến việc nghiên cứu các khía cạnh xã hội, kinh tế và môi trường của các thành phố
urbanism influences the way people interact with their surroundings
chủ nghĩa đô thị ảnh hưởng đến cách mọi người tương tác với môi trường xung quanh
urbanism addresses issues such as urban sprawl and gentrification
chủ nghĩa đô thị giải quyết các vấn đề như mở rộng đô thị và gentrification
urbanism promotes the idea of mixed-use development in urban areas
chủ nghĩa đô thị thúc đẩy ý tưởng phát triển đa mục đích ở các khu vực đô thị
urbanism considers the historical context of cities in planning for the future
chủ nghĩa đô thị xem xét bối cảnh lịch sử của các thành phố trong việc lập kế hoạch cho tương lai
urbanism plays a crucial role in shaping cities
chủ nghĩa đô thị đóng vai trò quan trọng trong việc định hình các thành phố
the urbanism of this city reflects a blend of modern and traditional architecture
chủ nghĩa đô thị của thành phố này phản ánh sự kết hợp giữa kiến trúc hiện đại và truyền thống
urbanism focuses on the design and development of urban areas
chủ nghĩa đô thị tập trung vào thiết kế và phát triển các khu vực đô thị
urbanism seeks to create sustainable and livable cities
chủ nghĩa đô thị hướng tới tạo ra các thành phố bền vững và đáng sống
the urbanism movement advocates for pedestrian-friendly environments
phong trào chủ nghĩa đô thị ủng hộ các môi trường thân thiện với người đi bộ
urbanism involves studying the social, economic, and environmental aspects of cities
chủ nghĩa đô thị liên quan đến việc nghiên cứu các khía cạnh xã hội, kinh tế và môi trường của các thành phố
urbanism influences the way people interact with their surroundings
chủ nghĩa đô thị ảnh hưởng đến cách mọi người tương tác với môi trường xung quanh
urbanism addresses issues such as urban sprawl and gentrification
chủ nghĩa đô thị giải quyết các vấn đề như mở rộng đô thị và gentrification
urbanism promotes the idea of mixed-use development in urban areas
chủ nghĩa đô thị thúc đẩy ý tưởng phát triển đa mục đích ở các khu vực đô thị
urbanism considers the historical context of cities in planning for the future
chủ nghĩa đô thị xem xét bối cảnh lịch sử của các thành phố trong việc lập kế hoạch cho tương lai
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay