urocystiss

[Mỹ]/ˌjʊərəˈsɪstɪs/
[Anh]/ˌjʊrəˈsɪstɪs/

Dịch

n. Số nhiều của urocystis; bàng quang.

Cụm từ & Cách kết hợp

urocystiss now

Vietnamese_translation

urocystissing

Vietnamese_translation

urocystissed

Vietnamese_translation

urocystiss often

Vietnamese_translation

urocystiss daily

Vietnamese_translation

never urocystiss

Vietnamese_translation

urocystiss immediately

Vietnamese_translation

urocystiss again

Vietnamese_translation

urocystiss carefully

Vietnamese_translation

urocystisses

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the life cycle of urocystis species often involves a perennial host.

Vòng đời của loài Urocystis thường liên quan đến một vật chủ lâu năm.

urocystis cepulae causes significant damage to onion crops worldwide.

Urocystis cepulae gây thiệt hại nghiêm trọng cho cây hành ở khắp nơi trên thế giới.

symptoms of urocystis infection include dark streaks on leaves.

Các triệu chứng của bệnh do Urocystis gây ra bao gồm các dải tối trên lá.

accurate identification of urocystis relies on microscopic spore examination.

Xác định chính xác Urocystis dựa trên việc kiểm tra bào tử dưới kính hiển vi.

systemic infection by urocystis agropyri stunts the growth of wheat.

Nhiễm trùng toàn thân do Urocystis agropyri làm chậm sự phát triển của lúa mì.

crop rotation helps manage urocystis occulta in rye fields.

Quy trình luân canh giúp kiểm soát Urocystis occulta trong các cánh đồng lúa mạch.

the taxonomy of the genus urocystis has undergone recent revisions.

Hệ thống phân loại của chi Urocystis đã trải qua những sửa đổi gần đây.

spore balls of urocystis are surrounded by sterile cells.

Các quả bóng bào tử của Urocystis được bao quanh bởi các tế bào vô sinh.

urocystis tritici is a major pathogen affecting winter wheat.

Urocystis tritici là một tác nhân gây bệnh chính ảnh hưởng đến lúa mì mùa đông.

genetic analysis clarifies the phylogenetic relationships within urocystis.

Phân tích di truyền làm rõ các mối quan hệ tiến hóa trong Urocystis.

control measures for urocystis focus on using certified clean seeds.

Các biện pháp kiểm soát Urocystis tập trung vào việc sử dụng hạt giống sạch đã được chứng nhận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay