uruguayans

[Mỹ]/juərə'gwaiən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người từ Uruguay
adj. thuộc về hoặc liên quan đến Uruguay hoặc người dân của nó

Cụm từ & Cách kết hợp

Uruguayan culture

Văn hóa Uruguay

Uruguayan cuisine

Ẩm thực Uruguay

Câu ví dụ

Uruguayan cuisine is known for its delicious barbecue.

Ẩm thực Uruguay nổi tiếng với món thịt nướng ngon tuyệt.

I met a Uruguayan artist at the gallery opening.

Tôi đã gặp một nghệ sĩ người Uruguay tại buổi khai mạc phòng trưng bày.

Uruguayan soccer players are very skilled.

Các cầu thủ bóng đá người Uruguay rất tài năng.

She bought a beautiful Uruguayan rug for her living room.

Cô ấy đã mua một tấm thảm Uruguay đẹp cho phòng khách của mình.

The Uruguayan government is implementing new policies to boost the economy.

Chính phủ Uruguay đang thực hiện các chính sách mới để thúc đẩy nền kinh tế.

Uruguayan wines are gaining popularity worldwide.

Rượu vang Uruguay đang ngày càng trở nên phổ biến trên toàn thế giới.

I have a Uruguayan friend who is teaching me Spanish.

Tôi có một người bạn người Uruguay đang dạy tôi tiếng Tây Ban Nha.

The Uruguayan team won the championship last year.

Đội tuyển Uruguay đã vô địch giải đấu năm ngoái.

Uruguayan literature is rich and diverse.

Văn học Uruguay phong phú và đa dạng.

She traveled to Uruguay to learn about Uruguayan culture.

Cô ấy đã đi du lịch đến Uruguay để tìm hiểu về văn hóa Uruguay.

Ví dụ thực tế

Eduardo Galeano, a radical Uruguayan writer, has died, aged 74.

Nhà văn người Uruguay tiến bộ Eduardo Galeano đã qua đời ở tuổi 74.

Nguồn: The Economist (Summary)

The animals have also become protected from hunting under Uruguayan law.

Các loài động vật cũng được bảo vệ khỏi săn bắn theo luật của Uruguay.

Nguồn: Science in 60 Seconds November 2018 Compilation

The ensemble was created by Gabriela Hearst, an American designer of Uruguayan descent.

Bộ sưu tập được tạo ra bởi Gabriela Hearst, một nhà thiết kế người Mỹ gốc Uruguay.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

On Friday, the Uruguayan government said it would be turned into a dove of peace.

Vào thứ Sáu, chính phủ Uruguay cho biết nó sẽ được biến thành một con chim bồ câu hòa bình.

Nguồn: BBC Listening Collection June 2023

Mr. Garcia says the allegations are politically motivated. The Uruguayan government praised Peru's legal system.

Ông Garcia cho biết những cáo buộc là động cơ chính trị. Chính phủ Uruguay đã ca ngợi hệ thống pháp luật của Peru.

Nguồn: BBC Listening December 2018 Collection

The 32-year-old Uruguayan is thought to have entered Bolivia in September.

Người đàn ông 32 tuổi người Uruguay được cho là đã nhập cảnh Bolivia vào tháng 9.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2023

In 2017, former Uruguayan President, Jose Mujica, said that duels could solve many  problems.

Năm 2017, cựu Tổng thống Uruguay, Jose Mujica, cho rằng các cuộc đấu có thể giải quyết nhiều vấn đề.

Nguồn: Charming history

It's become kind of a new Uruguayan export.

Nó đã trở thành một loại xuất khẩu mới của Uruguay.

Nguồn: Money Earth

Fifteen years ago, the Uruguayan energy sector was going to a deep crisis.

Mười lăm năm trước, lĩnh vực năng lượng của Uruguay đang trên đà rơi vào khủng hoảng sâu sắc.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) September 2023 Collection

According to a new law, all the wind in the country now officially belonged to the Uruguayan people.

Theo một luật mới, tất cả gió trong nước nay chính thức thuộc về người dân Uruguay.

Nguồn: Money Earth

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay