usufruct

[Mỹ]/ˈjuːzəfrʌkt/
[Anh]/ˈjuːzəfrʌkt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.quyền được tận hưởng việc sử dụng và lợi ích từ tài sản của người khác
vt.thực hiện quyền sử dụng trái phép
Word Forms
số nhiềuusufructs

Cụm từ & Cách kết hợp

usufruct rights

quyền hưởng dụng

usufruct agreement

thỏa thuận hưởng dụng

usufruct property

tài sản hưởng dụng

usufruct holder

người hưởng dụng

usufruct duration

thời hạn hưởng dụng

usufruct transfer

chuyển quyền hưởng dụng

usufruct termination

kết thúc hưởng dụng

usufruct law

luật hưởng dụng

usufruct obligations

nghĩa vụ hưởng dụng

usufruct benefits

lợi ích hưởng dụng

Câu ví dụ

he has the usufruct of the land for 20 years.

anh ta có quyền sử dụng đất ở hữu trong 20 năm.

the usufructuary can benefit from the property without owning it.

người hưởng quyền sử dụng đất ở hữu có thể được hưởng lợi từ bất động sản mà không cần sở hữu nó.

usufruct is often granted in inheritance cases.

quyền sử dụng đất ở hữu thường được trao trong các trường hợp thừa kế.

she enjoys the usufruct of her father's estate.

cô ấy tận hưởng quyền sử dụng đất ở hữu của bất động sản của cha cô.

the contract specifies the terms of usufruct.

hợp đồng quy định các điều khoản của quyền sử dụng đất ở hữu.

usufruct can be a complex legal concept.

quyền sử dụng đất ở hữu có thể là một khái niệm pháp lý phức tạp.

the usufructuary must maintain the property.

người hưởng quyền sử dụng đất ở hữu phải bảo trì bất động sản.

he transferred the usufruct to his children.

anh ta đã chuyển quyền sử dụng đất ở hữu cho con cái của mình.

understanding usufruct is important for estate planning.

hiểu rõ về quyền sử dụng đất ở hữu là quan trọng cho việc lập kế hoạch bất động sản.

they reached an agreement on the usufruct of the apartment.

họ đã đạt được thỏa thuận về quyền sử dụng đất ở hữu của căn hộ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay