usufructuary

[Mỹ]/ˈjuːzəfrʌktʃuəri/
[Anh]/ˈjuːzəfrʌktʃuˌɛri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người có quyền sử dụng và tận hưởng lợi ích từ tài sản của người khác
adj. liên quan đến quyền sử dụng và tận hưởng lợi ích từ tài sản của người khác
Word Forms
số nhiềuusufructuaries

Cụm từ & Cách kết hợp

usufructuary rights

quyền hưởng dụng

usufructuary interest

quyền hưởng dụng

usufructuary agreement

thỏa thuận hưởng dụng

usufructuary property

tài sản hưởng dụng

usufructuary lease

thuê hưởng dụng

usufructuary obligations

nghĩa vụ hưởng dụng

usufructuary benefits

lợi ích hưởng dụng

usufructuary title

quyền sở hữu hưởng dụng

usufructuary estate

di sản hưởng dụng

usufructuary claims

khuếc kiện hưởng dụng

Câu ví dụ

the usufructuary has the right to use the property for a specified period.

người được quyền hưởng dụng có quyền sử dụng tài sản trong một thời gian nhất định.

as a usufructuary, you must maintain the property in good condition.

tuy nhiên, với tư cách là người được quyền hưởng dụng, bạn phải duy trì tài sản ở tình trạng tốt.

the usufructuary can benefit from the income generated by the property.

người được quyền hưởng dụng có thể hưởng lợi từ thu nhập do tài sản tạo ra.

in legal terms, a usufructuary does not own the property outright.

về mặt pháp lý, người được quyền hưởng dụng không sở hữu tài sản tuyệt đối.

the rights of a usufructuary are limited to usage and enjoyment.

quyền lợi của người được quyền hưởng dụng bị giới hạn ở việc sử dụng và hưởng.

a usufructuary must respect the rights of the property owner.

người được quyền hưởng dụng phải tôn trọng quyền lợi của chủ sở hữu tài sản.

disputes can arise between a usufructuary and the owner of the property.

có thể xảy ra tranh chấp giữa người được quyền hưởng dụng và chủ sở hữu tài sản.

the agreement specified the duration of the usufructuary's rights.

thỏa thuận quy định thời hạn của quyền lợi của người được quyền hưởng dụng.

it is important for a usufructuary to understand their obligations.

rất quan trọng để người được quyền hưởng dụng hiểu rõ các nghĩa vụ của họ.

after the usufructuary period ends, the property returns to the owner.

sau khi thời hạn của người được quyền hưởng dụng kết thúc, tài sản sẽ trả lại cho chủ sở hữu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay