utricles

[US]/ˈjuːtrɪkəl/
[UK]/ˈjuːtrɪkəl/
Frequency: Very High

Translation

n. túi nhỏ hoặc bao; túi hình bầu dục; trong giải phẫu, một túi nhỏ; trong thực vật học, một loại trái cây

Phrases & Collocations

utricle function

chức năng của túi màng nhĩ

utricle anatomy

giải phẫu học của túi màng nhĩ

utricle fluid

dịch túi màng nhĩ

utricle orientation

định hướng của túi màng nhĩ

utricle stimulation

kích thích túi màng nhĩ

utricle response

phản ứng của túi màng nhĩ

utricle balance

cân bằng của túi màng nhĩ

utricle assessment

đánh giá túi màng nhĩ

utricle structure

cấu trúc của túi màng nhĩ

utricle role

vai trò của túi màng nhĩ

Example Sentences

the utricle is an important part of the inner ear.

ốc tai là một phần quan trọng của tai trong.

understanding the utricle's function can help with balance issues.

hiểu rõ chức năng của ốc tai có thể giúp giải quyết các vấn đề về thăng bằng.

damage to the utricle can lead to dizziness.

tổn thương ốc tai có thể dẫn đến chóng chóng.

the utricle detects changes in head position.

ốc tai phát hiện những thay đổi về vị trí đầu.

scientists study the utricle to understand hearing loss.

các nhà khoa học nghiên cứu ốc tai để hiểu rõ hơn về tình trạng mất thính lực.

the utricle works together with the saccule.

ốc tai hoạt động cùng với túi màng nhĩ.

injury to the utricle may affect balance and coordination.

chấn thương ốc tai có thể ảnh hưởng đến sự cân bằng và phối hợp.

tests can assess the function of the utricle.

các xét nghiệm có thể đánh giá chức năng của ốc tai.

the utricle helps the body sense gravity.

ốc tai giúp cơ thể nhận biết trọng lực.

research on the utricle is crucial for vestibular rehabilitation.

nghiên cứu về ốc tai rất quan trọng cho phục hồi chức năng tháp cân bằng.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now