his utterings
những lời nói bí ẩn
strange utterings
những lời nói kỳ lạ
recorded utterings
những lời nói cuối cùng
utterings of
những lời nói cuối hơi thở
utterings made
những lời nói vô nghĩa
utterings heard
những lời nói thề độc
utterings from
những lời nói thiêng liêng
utterings about
những lời thì thầm
utterings during
những lời vô nghĩa
utterings in
những lời lầm bầm
his utterances were barely audible.
Những lời phát biểu của anh ấy gần như không thể nghe thấy.
the politician's utterances caused controversy.
Những lời phát biểu của chính trị gia đã gây ra tranh cãi.
her thoughtful utterances impressed everyone.
Những lời phát biểu chu đáo của cô ấy đã gây ấn tượng với mọi người.
we must consider the context of his utterances.
Chúng ta phải xem xét ngữ cảnh của những lời phát biểu của anh ấy.
the utterances were recorded for posterity.
Những lời phát biểu đã được ghi lại cho hậu thế.
his careless utterances got him into trouble.
Những lời phát biểu bất cẩn của anh ấy đã khiến anh ấy gặp rắc rối.
the teacher's utterances guided the students.
Những lời phát biểu của giáo viên đã hướng dẫn học sinh.
her public utterances were carefully crafted.
Những lời phát biểu công khai của cô ấy được xây dựng một cách cẩn thận.
the utterances reflected his true feelings.
Những lời phát biểu phản ánh cảm xúc thật của anh ấy.
his rambling utterances confused the audience.
Những lời phát biểu lan man của anh ấy đã khiến khán giả bối rối.
the official utterances clarified the policy.
Những lời phát biểu chính thức đã làm rõ chính sách.
their utterances showed a lack of understanding.
Những lời phát biểu của họ cho thấy sự thiếu hiểu biết.
his utterings
những lời nói bí ẩn
strange utterings
những lời nói kỳ lạ
recorded utterings
những lời nói cuối cùng
utterings of
những lời nói cuối hơi thở
utterings made
những lời nói vô nghĩa
utterings heard
những lời nói thề độc
utterings from
những lời nói thiêng liêng
utterings about
những lời thì thầm
utterings during
những lời vô nghĩa
utterings in
những lời lầm bầm
his utterances were barely audible.
Những lời phát biểu của anh ấy gần như không thể nghe thấy.
the politician's utterances caused controversy.
Những lời phát biểu của chính trị gia đã gây ra tranh cãi.
her thoughtful utterances impressed everyone.
Những lời phát biểu chu đáo của cô ấy đã gây ấn tượng với mọi người.
we must consider the context of his utterances.
Chúng ta phải xem xét ngữ cảnh của những lời phát biểu của anh ấy.
the utterances were recorded for posterity.
Những lời phát biểu đã được ghi lại cho hậu thế.
his careless utterances got him into trouble.
Những lời phát biểu bất cẩn của anh ấy đã khiến anh ấy gặp rắc rối.
the teacher's utterances guided the students.
Những lời phát biểu của giáo viên đã hướng dẫn học sinh.
her public utterances were carefully crafted.
Những lời phát biểu công khai của cô ấy được xây dựng một cách cẩn thận.
the utterances reflected his true feelings.
Những lời phát biểu phản ánh cảm xúc thật của anh ấy.
his rambling utterances confused the audience.
Những lời phát biểu lan man của anh ấy đã khiến khán giả bối rối.
the official utterances clarified the policy.
Những lời phát biểu chính thức đã làm rõ chính sách.
their utterances showed a lack of understanding.
Những lời phát biểu của họ cho thấy sự thiếu hiểu biết.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay