uvula

[Mỹ]/ˈjuːvjʊlə/
[Anh]/ˈjuːvjələ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một phần mở rộng thịt nhỏ ở phía sau cổ họng

Cụm từ & Cách kết hợp

uvula size

kích thước vòm miệng

enlarged uvula

vòm miệng to

uvula function

chức năng của vòm miệng

uvula removal

cắt bỏ vòm miệng

uvula swelling

sưng vòm miệng

uvula examination

khám vòm miệng

uvula infection

nhiễm trùng vòm miệng

uvula position

vị trí của vòm miệng

uvula anatomy

giải phẫu học vòm miệng

uvula symptoms

triệu chứng của vòm miệng

Câu ví dụ

the uvula plays a role in speech production.

thùy lưỡi gà đóng vai trò trong sản xuất ngôn ngữ.

infection can cause swelling of the uvula.

nhiễm trùng có thể gây sưng của thùy lưỡi gà.

some people have a long uvula that can affect their sleep.

một số người có thùy lưỡi gà dài có thể ảnh hưởng đến giấc ngủ của họ.

doctors may examine the uvula during a throat check.

bác sĩ có thể kiểm tra thùy lưỡi gà trong khi kiểm tra họng.

a swollen uvula can lead to difficulty swallowing.

thùy lưỡi gà bị sưng có thể dẫn đến khó nuốt.

the uvula can be removed in certain medical procedures.

thùy lưỡi gà có thể được loại bỏ trong một số thủ thuật y tế nhất định.

some people snore due to the shape of their uvula.

một số người ngáy mũi do hình dạng của thùy lưỡi gà của họ.

uvula elongation can cause sleep apnea.

sự kéo dài của thùy lưỡi gà có thể gây ra chứng ngưng thở khi ngủ.

it’s important to keep the uvula healthy for proper function.

rất quan trọng để giữ cho thùy lưỡi gà khỏe mạnh để hoạt động bình thường.

some throat infections can lead to uvula issues.

một số nhiễm trùng họng có thể dẫn đến các vấn đề về thùy lưỡi gà.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay