vaches

[Mỹ]/vɑːtʃɪz/
[Anh]/vætʃɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. dạng thức hiện tại thứ ba số ít của động từ "vach"
n. một tên riêng có nguồn gốc Tiệp Khắc

Câu ví dụ

the french farmer moved his vaches to the upper pasture for the summer.

Nông dân người Pháp đã chuyển đàn bò của mình lên đồng cỏ phía trên để mùa hè.

our grandmother always said that les vaches laitiennes produce the richest cream.

Bà nội chúng tôi luôn nói rằng các con bò sữa sản xuất kem ngon nhất.

during our cycling trip through normandy, we photographed dizaines de vaches in the fields.

Trong chuyến đi đạp xe qua Normandy, chúng tôi đã chụp ảnh hàng chục con bò trong các cánh đồng.

the old wooden fence kept les vaches safely contained within the historic meadow.

Cái hàng rào gỗ cũ đã giữ đàn bò an toàn bên trong cánh đồng lịch sử.

cheese makers in the alps select their vaches carefully for optimal milk production.

Những người làm phô mai ở vùng núi Alps chọn bò của họ cẩn thận để đạt sản lượng sữa tối ưu.

early each morning, the farmer enters the barn to milk his vaches before breakfast.

Vào mỗi buổi sáng sớm, nông dân bước vào chuồng để vắt sữa đàn bò trước bữa sáng.

wildflowers bloom abundantly where les vaches graze freely along the countryside paths.

Hoa dại nở rộ ràng ở nơi đàn bò được grazing tự do dọc theo các con đường nông thôn.

the painting captures tranquil vaches resting under ancient oaks in the french countryside.

Bức tranh ghi lại hình ảnh những con bò bình yên đang nghỉ ngơi dưới những cây sồi cổ kính ở vùng nông thôn Pháp.

local regulations require farmers to register all leurs vaches with the agricultural office.

Các quy định địa phương yêu cầu nông dân đăng ký tất cả đàn bò của họ với văn phòng nông nghiệp.

children on the school field trip exclaimed with delight at seeing les vaches in the meadow.

Các em nhỏ trong chuyến tham quan trường học đã reo hò vui sướng khi thấy đàn bò trong cánh đồng.

the veterinarian checks the health of every vache in the herd during her monthly visit.

Bác sĩ thú y kiểm tra sức khỏe của mỗi con bò trong đàn trong chuyến thăm hàng tháng của bà.

autumn colors reflect beautifully on the pond where plusieurs vaches come to drink.

Màu sắc mùa thu phản chiếu đẹp mắt trên hồ nơi nhiều con bò đến uống nước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay