| số nhiều | vacuolisations |
cellular vacuolisation
sự hình thành bóng nhập tế bào
vacuolisation observed
sự hình thành bóng nhập được quan sát
vacuolisation induced
sự hình thành bóng nhập được gây ra
vacuolisation occurs
sự hình thành bóng nhập xảy ra
extensive vacuolisation
sự hình thành bóng nhập rộng
vacuolisation in cells
sự hình thành bóng nhập trong tế bào
vacuolisation of cells
sự hình thành bóng nhập của tế bào
vacuolisation causes
sự hình thành bóng nhập gây ra
vacuolisation related
liên quan đến sự hình thành bóng nhập
vacuolisation and
sự hình thành bóng nhập và
cellular vacuolisation is often observed in damaged hepatocytes.
sự hình thành bào quang tế bào thường được quan sát trong các tế bào gan bị tổn thương.
the vacuolisation of cytoplasm indicates cellular stress.
sự hình thành bào quang trong tế bào chất cho thấy tình trạng stress tế bào.
extensive vacuolisation was noted in the affected tissue samples.
sự hình thành bào quang rộng được ghi nhận trong các mẫu mô bị ảnh hưởng.
vacuolisation can be caused by exposure to toxic compounds.
sự hình thành bào quang có thể được gây ra bởi tiếp xúc với các hợp chất độc hại.
cytoplasmic vacuolisation is a hallmark of certain degenerative diseases.
sự hình thành bào quang tế bào chất là đặc điểm đặc trưng của một số bệnh thoái hóa.
the researchers observed significant vacuolisation in the treated cells.
các nhà nghiên cứu quan sát thấy sự hình thành bào quang đáng kể trong các tế bào được xử lý.
vacuolisation and cell necrosis are related pathological processes.
sự hình thành bào quang và hoại tử tế bào là các quá trình bệnh lý có liên quan.
vacuolisation serves as a marker for drug-induced hepatotoxicity.
sự hình thành bào quang đóng vai trò như một dấu hiệu của độc tính gan do thuốc gây ra.
the vacuolisation pattern varied depending on the toxin concentration.
mô hình hình thành bào quang khác nhau tùy thuộc vào nồng độ chất độc.
increased vacuolisation was detected in the early stages of injury.
sự hình thành bào quang tăng lên được phát hiện trong các giai đoạn đầu của tổn thương.
vacuolisation may lead to impaired cellular function.
sự hình thành bào quang có thể dẫn đến suy giảm chức năng tế bào.
cellular vacuolisation
sự hình thành bóng nhập tế bào
vacuolisation observed
sự hình thành bóng nhập được quan sát
vacuolisation induced
sự hình thành bóng nhập được gây ra
vacuolisation occurs
sự hình thành bóng nhập xảy ra
extensive vacuolisation
sự hình thành bóng nhập rộng
vacuolisation in cells
sự hình thành bóng nhập trong tế bào
vacuolisation of cells
sự hình thành bóng nhập của tế bào
vacuolisation causes
sự hình thành bóng nhập gây ra
vacuolisation related
liên quan đến sự hình thành bóng nhập
vacuolisation and
sự hình thành bóng nhập và
cellular vacuolisation is often observed in damaged hepatocytes.
sự hình thành bào quang tế bào thường được quan sát trong các tế bào gan bị tổn thương.
the vacuolisation of cytoplasm indicates cellular stress.
sự hình thành bào quang trong tế bào chất cho thấy tình trạng stress tế bào.
extensive vacuolisation was noted in the affected tissue samples.
sự hình thành bào quang rộng được ghi nhận trong các mẫu mô bị ảnh hưởng.
vacuolisation can be caused by exposure to toxic compounds.
sự hình thành bào quang có thể được gây ra bởi tiếp xúc với các hợp chất độc hại.
cytoplasmic vacuolisation is a hallmark of certain degenerative diseases.
sự hình thành bào quang tế bào chất là đặc điểm đặc trưng của một số bệnh thoái hóa.
the researchers observed significant vacuolisation in the treated cells.
các nhà nghiên cứu quan sát thấy sự hình thành bào quang đáng kể trong các tế bào được xử lý.
vacuolisation and cell necrosis are related pathological processes.
sự hình thành bào quang và hoại tử tế bào là các quá trình bệnh lý có liên quan.
vacuolisation serves as a marker for drug-induced hepatotoxicity.
sự hình thành bào quang đóng vai trò như một dấu hiệu của độc tính gan do thuốc gây ra.
the vacuolisation pattern varied depending on the toxin concentration.
mô hình hình thành bào quang khác nhau tùy thuộc vào nồng độ chất độc.
increased vacuolisation was detected in the early stages of injury.
sự hình thành bào quang tăng lên được phát hiện trong các giai đoạn đầu của tổn thương.
vacuolisation may lead to impaired cellular function.
sự hình thành bào quang có thể dẫn đến suy giảm chức năng tế bào.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now