vacuolisation

[US]/ˌvækjʊəlaɪˈzeɪʃn/
[UK]/ˌvækjʊoʊləˈzeɪʃn/

Translation

n.Sự tạo thành bọt trong tế bào hoặc mô
Word Forms
số nhiềuvacuolisations

Phrases & Collocations

cellular vacuolisation

sự hình thành bóng nhập tế bào

vacuolisation observed

sự hình thành bóng nhập được quan sát

vacuolisation induced

sự hình thành bóng nhập được gây ra

vacuolisation occurs

sự hình thành bóng nhập xảy ra

extensive vacuolisation

sự hình thành bóng nhập rộng

vacuolisation in cells

sự hình thành bóng nhập trong tế bào

vacuolisation of cells

sự hình thành bóng nhập của tế bào

vacuolisation causes

sự hình thành bóng nhập gây ra

vacuolisation related

liên quan đến sự hình thành bóng nhập

vacuolisation and

sự hình thành bóng nhập và

Example Sentences

cellular vacuolisation is often observed in damaged hepatocytes.

sự hình thành bào quang tế bào thường được quan sát trong các tế bào gan bị tổn thương.

the vacuolisation of cytoplasm indicates cellular stress.

sự hình thành bào quang trong tế bào chất cho thấy tình trạng stress tế bào.

extensive vacuolisation was noted in the affected tissue samples.

sự hình thành bào quang rộng được ghi nhận trong các mẫu mô bị ảnh hưởng.

vacuolisation can be caused by exposure to toxic compounds.

sự hình thành bào quang có thể được gây ra bởi tiếp xúc với các hợp chất độc hại.

cytoplasmic vacuolisation is a hallmark of certain degenerative diseases.

sự hình thành bào quang tế bào chất là đặc điểm đặc trưng của một số bệnh thoái hóa.

the researchers observed significant vacuolisation in the treated cells.

các nhà nghiên cứu quan sát thấy sự hình thành bào quang đáng kể trong các tế bào được xử lý.

vacuolisation and cell necrosis are related pathological processes.

sự hình thành bào quang và hoại tử tế bào là các quá trình bệnh lý có liên quan.

vacuolisation serves as a marker for drug-induced hepatotoxicity.

sự hình thành bào quang đóng vai trò như một dấu hiệu của độc tính gan do thuốc gây ra.

the vacuolisation pattern varied depending on the toxin concentration.

mô hình hình thành bào quang khác nhau tùy thuộc vào nồng độ chất độc.

increased vacuolisation was detected in the early stages of injury.

sự hình thành bào quang tăng lên được phát hiện trong các giai đoạn đầu của tổn thương.

vacuolisation may lead to impaired cellular function.

sự hình thành bào quang có thể dẫn đến suy giảm chức năng tế bào.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now