valency

[Mỹ]/'veɪlənsɪ/
[Anh]/'velənsi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hóa trị, khả năng của một nguyên tử để kết hợp với các nguyên tử khác

Câu ví dụ

carbon always has a valency of 4.

carbon luôn có hóa trị 4.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay