vallis

[Mỹ]/ˈvælɪs/
[Anh]/ˈvælɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thung lũng, đặc biệt là một thung lũng rộng

Cụm từ & Cách kết hợp

vallis marineris

vallis marineris

vallis alpes

vallis alpes

vallis acheron

vallis acheron

vallis daedalia

vallis daedalia

vallis hesperia

vallis hesperia

vallis nereidum

vallis nereidum

vallis sinuosa

vallis sinuosa

vallis tenebris

vallis tenebris

vallis tithonium

vallis tithonium

vallis valles

vallis valles

Câu ví dụ

vallis is a term often used in geography.

thung lũng là một thuật ngữ thường được sử dụng trong địa lý.

the vallis in the valley was filled with lush greenery.

thung lũng trong vàm tràn ngập màu xanh tươi tốt.

scientists studied the vallis formations on mars.

các nhà khoa học nghiên cứu các hình thái thung lũng trên sao Hỏa.

the ancient civilization thrived near the vallis.

nền văn minh cổ đại phát triển mạnh mẽ gần thung lũng.

vallis can refer to a narrow valley or a channel.

thung lũng có thể đề cập đến một thung lũng hẹp hoặc một kênh.

explorers often mapped the vallis of the region.

những người khám phá thường xuyên lập bản đồ các thung lũng của khu vực.

the vallis was a popular spot for hiking.

thung lũng là một điểm đến phổ biến để đi bộ đường dài.

birds often nest in the trees along the vallis.

chim thường làm tổ trên những cây dọc theo thung lũng.

vallis is a beautiful place to observe wildlife.

thung lũng là một nơi tuyệt đẹp để quan sát động vật hoang dã.

the local legends spoke of a hidden treasure in the vallis.

các câu chuyện dân gian địa phương kể về một kho báu ẩn giấu trong thung lũng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay