vamps

[Mỹ]/væmps/
[Anh]/væmps/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. ma cà rồng; cấu trúc biên độ
n. phần trên giày; nhạc đệm ứng biến; miếng vá; phụ nữ lợi dụng đàn ông vì ngoại hình của họ

Cụm từ & Cách kết hợp

vamps up

vamps lên

vamps out

vamps ra

vamps around

vamps xung quanh

vamps on

vamps bật

vamps off

vamps tắt

vamps it

vamps nó

vamps here

vamps ở đây

vamps outta

vamps ra khỏi

vamps down

vamps xuống

vamps back

vamps trở lại

Câu ví dụ

she often vamps up her performances to captivate the audience.

Cô ấy thường cường điệu các màn trình diễn của mình để thu hút khán giả.

he decided to vamp the song for a more dramatic effect.

Anh ấy quyết định cường điệu bài hát để tạo hiệu ứng kịch tính hơn.

the fashion designer vamps her collection with bold colors.

Nhà thiết kế thời trang cường điệu bộ sưu tập của cô ấy với những màu sắc táo bạo.

they plan to vamp up the old house before selling it.

Họ dự định cải tạo ngôi nhà cũ trước khi bán.

she loves to vamp her makeup for special occasions.

Cô ấy thích cường điệu lớp trang điểm của mình cho những dịp đặc biệt.

the band decided to vamp their setlist for the concert.

Ban nhạc quyết định cường điệu danh sách các bài hát của họ cho buổi hòa nhạc.

he always vamps his stories to make them more interesting.

Anh ấy luôn cường điệu câu chuyện của mình để chúng trở nên thú vị hơn.

she vamps her hair for a glamorous look at the party.

Cô ấy tạo kiểu tóc của mình để có vẻ ngoài lộng lẫy tại bữa tiệc.

they need to vamp up their marketing strategy to attract more customers.

Họ cần cải thiện chiến lược tiếp thị của mình để thu hút thêm khách hàng.

the director asked the actress to vamp her character for the film.

Người đạo diễn yêu cầu nữ diễn viên cường điệu nhân vật của cô ấy cho bộ phim.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay