vancocins

[Mỹ]//væŋˈkəʊsɪnz//
[Anh]//væŋˈkoʊsɪnz//

Dịch

n. Dạng số nhiều của vancocin; tên thương mại của các chế phẩm kháng sinh vancomycin.

Cụm từ & Cách kết hợp

vancocins work

Vietnamese_translation

vancocins treat

Vietnamese_translation

using vancocins

Vietnamese_translation

vancocins cure

Vietnamese_translation

vancocins kill

Vietnamese_translation

vancocins fight

Vietnamese_translation

vancocins help

Vietnamese_translation

vancocins stop

Vietnamese_translation

vancocins clear

Vietnamese_translation

vancocins inhibit

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

patients taking oral vancocins need regular monitoring.

Bệnh nhân đang dùng vancomycin đường uống cần được theo dõi định kỳ.

doctors prescribe vancocins to treat severe bacterial infections.

Bác sĩ kê đơn vancomycin để điều trị các nhiễm trùng vi khuẩn nặng.

the physician increased the vancocins dosage today.

Bác sĩ đã tăng liều vancomycin hôm nay.

her allergy to vancocins was noted in the file.

Dị ứng của cô ấy với vancomycin đã được ghi chú trong hồ sơ.

intravenous vancocins require a slow infusion rate.

Vancomycin tiêm truyền cần tốc độ truyền chậm.

he completed the full course of vancocins.

Anh ấy đã hoàn thành đầy đủ liệu trình vancomycin.

nurses monitor kidney function during vancocins therapy.

Nhân viên y tế theo dõi chức năng thận trong quá trình điều trị bằng vancomycin.

clostridium difficile infections often require vancocins.

Nhiễm trùng Clostridium difficile thường cần vancomycin.

the bacteria showed resistance to standard vancocins.

Vi khuẩn đã thể hiện khả năng kháng thuốc với vancomycin tiêu chuẩn.

serum vancocins levels must stay within range.

Mức vancomycin trong huyết thanh phải giữ trong giới hạn.

the pharmacy restocked the vancocins inventory yesterday.

Dược phẩm đã bổ sung lại tồn kho vancomycin hôm qua.

red man syndrome is a reaction to vancomycin.

Hội chứng "người đàn ông đỏ" là phản ứng với vancomycin.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay