vanirs

[Mỹ]/ˈvænɪrz/
[Anh]/ˈvænɪrz/

Dịch

n. các vị thần của sự giàu có, sinh sản và thương mại trong thần thoại Bắc Âu

Cụm từ & Cách kết hợp

vanirs power

sức mạnh của vanir

vanirs realm

vương quốc của vanir

vanirs magic

ma thuật của vanir

vanirs clan

nghĩa tộc vanir

vanirs warriors

những chiến binh vanir

vanirs heritage

di sản của vanir

vanirs culture

văn hóa của vanir

vanirs legacy

di sản của vanir

vanirs lore

truyền thuyết của vanir

vanirs prophecy

báo hiệu của vanir

Câu ví dụ

the vanirs are known for their wisdom and knowledge.

Các Vanir nổi tiếng với trí tuệ và kiến thức của họ.

in norse mythology, the vanirs are associated with fertility.

Trong thần thoại Bắc Âu, các Vanir liên quan đến sự sinh sản.

the vanirs often interacted with the aesir gods.

Các Vanir thường xuyên tương tác với các vị thần Aesir.

many stories depict the vanirs as skilled in magic.

Nhiều câu chuyện mô tả các Vanir là những người có kỹ năng về ma thuật.

the vanirs were once in conflict with the aesir.

Các Vanir từng có xung đột với các vị thần Aesir.

some believe that the vanirs represent nature's forces.

Một số người tin rằng các Vanir đại diện cho các lực lượng của tự nhiên.

the vanirs' influence can be seen in various myths.

Ảnh hưởng của các Vanir có thể được nhìn thấy trong nhiều câu chuyện thần thoại.

legends tell of the vanirs' great feasts and celebrations.

Các câu chuyện kể về những bữa tiệc và lễ hội lớn của các Vanir.

some heroes sought the guidance of the vanirs.

Một số anh hùng tìm kiếm sự hướng dẫn của các Vanir.

the vanirs are often depicted as peaceful and wise beings.

Các Vanir thường được mô tả là những sinh vật hòa bình và khôn ngoan.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay