| số nhiều | variolas |
variola virus
virus variola
variola major
variola major
variola minor
variola minor
variola vaccination
tiêm phòng variola
variola outbreak
bùng phát variola
variola infection
nghiễm variola
variola symptoms
triệu chứng variola
variola control
kiểm soát variola
variola eradication
khỏi trừ variola
variola research
nghiên cứu variola
the variola virus is responsible for smallpox.
virus variola chịu trách nhiệm gây ra bệnh đậu mùa.
vaccination can prevent variola infection.
tiêm phòng có thể ngăn ngừa nhiễm trùng variola.
variola was declared eradicated in 1980.
variola đã được tuyên bố là đã bị loại bỏ hoàn toàn vào năm 1980.
research on variola has led to medical advancements.
nghiên cứu về variola đã dẫn đến những tiến bộ y tế.
variola is highly contagious among unvaccinated individuals.
variola rất dễ lây lan ở những người chưa được tiêm chủng.
understanding variola helps in developing vaccines.
hiểu biết về variola giúp phát triển vắc-xin.
historical outbreaks of variola had devastating effects.
các đợt bùng phát variola trong lịch sử đã gây ra những hậu quả tàn khốc.
variola is classified as a bioterrorism agent.
variola được phân loại là một tác nhân sinh học.
the symptoms of variola include fever and rash.
các triệu chứng của variola bao gồm sốt và phát ban.
variola major is the more severe form of the disease.
variola major là dạng bệnh nghiêm trọng hơn.
variola virus
virus variola
variola major
variola major
variola minor
variola minor
variola vaccination
tiêm phòng variola
variola outbreak
bùng phát variola
variola infection
nghiễm variola
variola symptoms
triệu chứng variola
variola control
kiểm soát variola
variola eradication
khỏi trừ variola
variola research
nghiên cứu variola
the variola virus is responsible for smallpox.
virus variola chịu trách nhiệm gây ra bệnh đậu mùa.
vaccination can prevent variola infection.
tiêm phòng có thể ngăn ngừa nhiễm trùng variola.
variola was declared eradicated in 1980.
variola đã được tuyên bố là đã bị loại bỏ hoàn toàn vào năm 1980.
research on variola has led to medical advancements.
nghiên cứu về variola đã dẫn đến những tiến bộ y tế.
variola is highly contagious among unvaccinated individuals.
variola rất dễ lây lan ở những người chưa được tiêm chủng.
understanding variola helps in developing vaccines.
hiểu biết về variola giúp phát triển vắc-xin.
historical outbreaks of variola had devastating effects.
các đợt bùng phát variola trong lịch sử đã gây ra những hậu quả tàn khốc.
variola is classified as a bioterrorism agent.
variola được phân loại là một tác nhân sinh học.
the symptoms of variola include fever and rash.
các triệu chứng của variola bao gồm sốt và phát ban.
variola major is the more severe form of the disease.
variola major là dạng bệnh nghiêm trọng hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay