varments

[Mỹ]/ˈveəriənts/
[Anh]/ˈværɪənts/

Dịch

n. một dạng thay thế

Cụm từ & Cách kết hợp

those varments

Vietnamese_translation

pesky varments

Vietnamese_translation

damn varments

Vietnamese_translation

little varments

Vietnamese_translation

trapping varments

Vietnamese_translation

varment population

Vietnamese_translation

bounty on varments

Vietnamese_translation

control varments

Vietnamese_translation

varment season

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the puritan preacher condemned the varments gathering in the tavern.

Người mục sư Cải cách đã lên án việc tụ tập của những kẻ varments tại quán trọ.

she dismissed the gossip about her sister as malicious varments.

Cô ta coi những tin đồn về chị mình là những hành vi varments độc ác.

the villagers whispered about the nobleman's varments with the servants.

Các cư dân trong làng thì thầm về những hành vi varments của quý tộc với các người hầu.

his varments became the subject of scandalous ballads throughout the kingdom.

những hành vi varments của anh ta trở thành chủ đề của những bài ca scandal khắp cả nước.

the queen refused to acknowledge the varments attributed to her nephew.

Nữ hoàng từ chối thừa nhận những hành vi varments được cho là của chú cô ấy.

town magistrates prosecuted those accused of public varments.

Các quan chức thành phố truy tố những người bị buộc tội có hành vi varments công khai.

the bishop preached against the varments corrupting the youth.

Giáo chủ giảng đạo chống lại những hành vi varments làm ô nhiễm thanh niên.

letters revealed the prince's secret varments with foreign courtesans.

Các lá thư tiết lộ những hành vi varments bí mật của hoàng tử với các cô hầu gái ngoại quốc.

pamphlets exposed the varments of the corrupt officials.

Các tờ rơi phơi bày những hành vi varments của các quan chức tham nhũng.

the scandal sheet documented every alleged varment of the aristocracy.

Bản tin scandal ghi lại mọi hành vi varments được cho là của tầng lớp quý tộc.

neighbors reported the varments occurring at the abandoned mansion.

Các hàng xóm báo cáo về những hành vi varments xảy ra tại ngôi nhà bỏ hoang.

the magistrate fined men caught in obvious varments on the sabbath.

Chính quyền địa phương phạt những người đàn ông bị bắt vì có hành vi varments rõ rệt vào ngày Sabát.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay