vascularizations

[Mỹ]/ˌvæskjʊləraɪˈzeɪʃənz/
[Anh]/ˌvæskjəˌlɚəˈzeɪʃənz/

Dịch

n.quá trình hình thành mạch máu

Cụm từ & Cách kết hợp

increased vascularizations

tăng sự hình thành mạch máu

vascularizations assessment

đánh giá sự hình thành mạch máu

vascularizations patterns

mô hình sự hình thành mạch máu

vascularizations study

nghiên cứu về sự hình thành mạch máu

abnormal vascularizations

sự hình thành mạch máu bất thường

vascularizations analysis

phân tích sự hình thành mạch máu

vascularizations imaging

hình ảnh học về sự hình thành mạch máu

vascularizations response

phản ứng với sự hình thành mạch máu

vascularizations factors

các yếu tố ảnh hưởng đến sự hình thành mạch máu

vascularizations changes

sự thay đổi về sự hình thành mạch máu

Câu ví dụ

the study focused on the vascularizations in the human brain.

nghiên cứu tập trung vào sự hình thành mạch máu trong não người.

researchers are exploring the role of vascularizations in tissue regeneration.

các nhà nghiên cứu đang khám phá vai trò của sự hình thành mạch máu trong tái tạo mô.

vascularizations can significantly affect the healing process.

sự hình thành mạch máu có thể ảnh hưởng đáng kể đến quá trình chữa lành.

increased vascularizations are often seen in tumors.

sự hình thành mạch máu tăng cao thường thấy ở các khối u.

the doctor explained the importance of vascularizations in cardiovascular health.

bác sĩ giải thích tầm quan trọng của sự hình thành mạch máu trong sức khỏe tim mạch.

vascularizations are crucial for delivering nutrients to tissues.

sự hình thành mạch máu rất quan trọng để cung cấp dinh dưỡng cho các mô.

understanding vascularizations can help in developing new treatments.

hiểu về sự hình thành mạch máu có thể giúp phát triển các phương pháp điều trị mới.

impaired vascularizations can lead to serious health issues.

sự hình thành mạch máu kém có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.

scientists are studying how vascularizations change with age.

các nhà khoa học đang nghiên cứu cách sự hình thành mạch máu thay đổi theo tuổi tác.

vascularizations play a key role in the body's response to injury.

sự hình thành mạch máu đóng vai trò quan trọng trong phản ứng của cơ thể với chấn thương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay