vasotec

[Mỹ]/vəˈzəʊtɛk/
[Anh]/vəˈzoʊtɛk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tên thương hiệu của enalapril maleate, một chất ức chế ACE được sử dụng để điều trị tăng huyết áp (huyết áp cao).
Các dạng của từ
số nhiềuvasotecs

Cụm từ & Cách kết hợp

take vasotec

Uống Vasotec

vasotec dosage

Liều dùng Vasotec

vasotec prescription

Đơn thuốc Vasotec

vasotec side effects

Tác dụng phụ của Vasotec

prescribing vasotec

Khai thuốc Vasotec

vasotec medication

Thuốc Vasotec

vasotec treatment

Điều trị bằng Vasotec

discontinue vasotec

Tạm dừng sử dụng Vasotec

vasotec contraindications

Chống chỉ định của Vasotec

vasotec interactions

Tương tác của Vasotec

Câu ví dụ

the doctor prescribed vasotec to manage her hypertension effectively.

Bác sĩ đã kê đơn vasotec để kiểm soát hiệu quả cao huyết áp của bà.

vasotec tablets should be taken once daily with water.

Vật liệu viên vasotec nên được uống một lần mỗi ngày với nước.

patients should report any vasotec side effects to their physician immediately.

Bệnh nhân nên báo ngay cho bác sĩ của họ về bất kỳ tác dụng phụ nào của vasotec.

regular monitoring is essential when using vasotec for heart conditions.

Việc theo dõi định kỳ là rất cần thiết khi sử dụng vasotec cho các vấn đề về tim.

vasotec works by relaxing blood vessels and improving blood flow.

Vasotec hoạt động bằng cách làm giãn mạch máu và cải thiện lưu thông máu.

the pharmacist explained the proper vasotec dosage instructions.

Dược sĩ đã giải thích các hướng dẫn liều dùng đúng của vasotec.

vasotec may interact with certain supplements and other medications.

Vasotec có thể tương tác với một số chất bổ sung và các loại thuốc khác.

she has been taking vasotec for her blood pressure management.

Cô ấy đã dùng vasotec để kiểm soát huyết áp của mình.

the effectiveness of vasotec varies among individual patients.

Tính hiệu quả của vasotec có thể thay đổi tùy theo từng bệnh nhân.

vasotec should be stored at room temperature away from moisture.

Vasotec nên được bảo quản ở nhiệt độ phòng, tránh ẩm.

some patients experience dizziness when first starting vasotec.

Một số bệnh nhân có thể bị chóng mặt khi bắt đầu dùng vasotec lần đầu tiên.

the cardiologist recommended vasotec as part of his treatment plan.

Bác sĩ tim mạch đã khuyên dùng vasotec làm một phần trong kế hoạch điều trị của ông.

vasotec is commonly prescribed for patients with congestive heart failure.

Vasotec thường được kê đơn cho các bệnh nhân bị suy tim sung huyết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay