vastest

[Mỹ]/vɑːst/
[Anh]/væst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. khổng lồ, rộng lớn, phong phú

Cụm từ & Cách kết hợp

vast potential

tiềm năng to lớn

vast ocean

đại dương bao la

vast distance

khoảng cách xa xôi

vast majority

đa số tuyệt đối

vast scale

quy mô lớn

Câu ví dụ

a vast concourse of onlookers.

một đông đảo người xem

a vast fund of information.

một khoản quỹ thông tin rộng lớn.

a vast nebular cloud.

một đám mây tinh vân rộng lớn.

a vast triumphal arch.

một cổng vinh quang rộng lớn.

a vast glacial trough.

một thung lũng băng hà rộng lớn.

a vast extent of land

một diện tích đất rộng lớn.

a man of vast reading

một người có kiến thức đọc sách rộng lớn.

a vast expanse of desert

một vùng đất rộng lớn của sa mạc.

a vast Heath Robinson mechanism.

một cơ chế Heath Robinson rộng lớn.

there is a vast array of literature on the topic.

có một lượng lớn các tài liệu về chủ đề này.

a vast multifarious organization.

một tổ chức đa dạng và rộng lớn.

a vast plain full of orchards.

một vùng đồng bằng rộng lớn đầy những vườn cây ăn quả.

the zoology of Russia's vast interior.

sinh vật học của vùng nội địa rộng lớn của Nga.

look at the vast panorama of problems

nhìn vào toàn cảnh rộng lớn của những vấn đề

The townn is one vast slumland.

Thị trấn là một vùng lạch cộm rộng lớn.

The vast majority of the workers here are Protestants.

Đa số lớn công nhân ở đây là người theo đạo Tin lành.

some vast assemblage of gears and cogs.

một tập hợp rộng lớn của bánh răng và bánh sườn.

the vast inquietude that foreruns the storm.

sự bất an rộng lớn báo hiệu trước cơn bão.

vast inpouring of public money.

dòng tiền công cộng đổ vào rộng lớn.

Ví dụ thực tế

The Universe is this vast, vast thing.

Tác Ngữ là một thứ vô cùng, vô cùng rộng lớn.

Nguồn: The History Channel documentary "Cosmos"

The vast majority of that is " legal deposit" .

Hầu hết trong số đó là "khoản tiền gửi hợp pháp".

Nguồn: Listening Digest

They destroy vast amounts of land very quickly.

Chúng phá hủy một lượng lớn đất đai rất nhanh chóng.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation August 2019

In Asia, rainforests cover hundreds of islands — some small, some vast.

Ở châu Á, rừng nhiệt đới bao phủ hàng trăm hòn đảo - một số nhỏ, một số rộng lớn.

Nguồn: The secrets of our planet.

The vast majority of these are caused by the streptococcus pneumoniae.

Hầu hết trong số này do liên cầu khuẩn gây ra.

Nguồn: Osmosis - Respiration

Tsaparang lay amidst a vast and arid desert.

Tsaparang nằm giữa một sa mạc rộng lớn và khô cằn.

Nguồn: Guge: The Disappeared Tibetan Dynasty

A vast slab of land breaks away, creating a chasm.

Một mảng đất rộng lớn bị tách ra, tạo thành một vực sâu.

Nguồn: Earth's Complete Record

The vast majority of patients can be treated using these tailored methods.

Hầu hết bệnh nhân có thể được điều trị bằng các phương pháp điều chỉnh phù hợp này.

Nguồn: Osmosis - Mental Psychology

The vast majority of the goslings are still flourishing.

Hầu hết các vịt con vẫn đang phát triển tốt.

Nguồn: BBC documentary "Our Planet"

For more on this vast underground network, we turn to our Oren Liebermann.

Để biết thêm về mạng lưới ngầm rộng lớn này, chúng tôi chuyển đến Oren Liebermann của chúng tôi.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay