vaxstations

[Mỹ]/ˈvækˌsteɪʃənz/
[Anh]/ˈvækˌsteɪʃənz/

Dịch

n. Nhiều máy trạm VAX, là các máy trạm máy tính do Digital Equipment Corporation (DEC) phát triển, chạy hệ điều hành VMS và được sử dụng cho các ứng dụng tính toán khoa học, kỹ thuật và kỹ thuật.

Cụm từ & Cách kết hợp

vaxstations open

trạm tiêm chủng mở

use vaxstations

sử dụng trạm tiêm chủng

at the vaxstation

tại trạm tiêm chủng

visit vaxstations

thăm trạm tiêm chủng

setting up vaxstations

thiết lập trạm tiêm chủng

opened vaxstations

trạm tiêm chủng đã mở

more vaxstations

nhiều trạm tiêm chủng hơn

run vaxstations

chạy trạm tiêm chủng

near vaxstations

gần trạm tiêm chủng

close vaxstations

đóng trạm tiêm chủng

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay