veals

[Mỹ]/viːl/
[Anh]/vil/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.thịt bê

Cụm từ & Cách kết hợp

veal cutlet

cutlet thịt bê

veal stew

hầm thịt bê

Câu ví dụ

The escalope of veal a la Oscar.

Thịt escalope veal a la Oscar.

I had veal cutlets for supper.

Tôi đã ăn thịt thăn bê cho bữa tối.

chicken Marengo; veal Marengo.

Gà Marengo; thịt veal Marengo.

I put the veal scallops into the refrigerator before they could spoil.

Tôi cho các miếng thịt cừu vào tủ lạnh trước khi chúng bị hỏng.

I'll make veal marsala, pasta zucco or pennepasta.And I'll have a mozarella salad.

Tôi sẽ làm thịt thăn marsala, mì ống zucco hoặc pennepasta. Và tôi sẽ có một món salad mozzarella.

Food Matching: Sweetbread, kidney veal, Parma ham, rack of lamb with little vegetable, poultry and game bird.

Phù hợp với thực phẩm: Bánh ngọt, thận bê, Parma ham, thịt cừu nướng với ít rau, gia cầm và thịt chim.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay