veneered

[Mỹ]/vəˈnɪəd/
[Anh]/vəˈnɪrəd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.bề mặt bên ngoài hoặc vẻ ngoài; một lớp ván ép hoặc gỗ mỏng
v.bọc hoặc phủ một lớp veneer; ngụy trang hoặc nâng cao vẻ ngoài của một cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

veneered surface

bề mặt phủ veneer

veneered wood

gỗ phủ veneer

veneered panel

tấm veneer

veneered finish

lớp hoàn thiện veneer

veneered furniture

đồ nội thất veneer

veneered cabinetry

tủ bếp veneer

veneered door

cửa veneer

veneered tabletop

mặt bàn veneer

veneered edge

đầu veneer

Câu ví dụ

the table was veneered with a rich mahogany finish.

bàn được ốp gỗ gụ với lớp hoàn thiện màu mahogany đậm.

her calm demeanor veneered the chaos around her.

tâm trạng bình tĩnh của cô ấy che đậy sự hỗn loạn xung quanh.

the old cabinet was beautifully veneered to look brand new.

tủ cũ được ốp đẹp để trông như mới.

the artist veneered the sculpture with a layer of gold leaf.

nghệ sĩ đã ốp tác phẩm điêu khắc với một lớp lá vàng.

his charming smile veneered his true intentions.

nụ cười quyến rũ của anh ấy che giấu ý định thực sự của anh ấy.

the door was veneered with a stylish laminate.

cửa được ốp với laminate phong cách.

the furniture was veneered to enhance its aesthetic appeal.

đồ nội thất được ốp để tăng thêm tính thẩm mỹ.

she veneered her criticism with compliments.

cô ấy che đậy những lời chỉ trích của mình bằng những lời khen ngợi.

the walls were veneered with elegant wallpaper.

những bức tường được ốp với giấy dán tường thanh lịch.

his confidence was veneered with a hint of arrogance.

sự tự tin của anh ấy bị che đậy bởi một chút tự cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay