venereal

[Mỹ]/vɪ'nɪərɪəl/
[Anh]/və'nɪrɪəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến quan hệ tình dục; thuộc về hoặc liên quan đến một bệnh lây truyền qua đường tình dục; được truyền qua quan hệ tình dục.

Cụm từ & Cách kết hợp

venereal disease

bệnh ven kề

Câu ví dụ

patients suffering from venereal disease

những bệnh nhân mắc bệnh lây truyền qua đường tình dục

it is an indelicacy like talking in mixed company about venereal disease or abortion in the old days.

thật là một sự thiếu tế nhị như nói chuyện trong bữa tiệc hỗn hợp về bệnh lây truyền qua đường tình dục hoặc phá thai ngày xưa.

Conclusion Only few patients are detected of pathogens, the most are manifestation of venereal nosophobia.

Kết luận: Chỉ một số ít bệnh nhân được phát hiện mắc bệnh truyền nhiễm, phần lớn là biểu hiện của bệnh sợ tình dục.

Conclusion: Trichomonal infection of skin ulcer is a new venereal disease not reported before in China.

Kết luận: Nhiễm trùng lậu do Trichomonas gây ra ở loét da là một bệnh lây truyền qua đường tình dục mới, chưa từng được báo cáo trước đây ở Trung Quốc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay