venipunctures

[Mỹ]/ˌvɛnɪˈpʌŋkʧər/
[Anh]/ˌvɛnɪˈpʌŋkʧɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một quy trình để tiếp cận tĩnh mạch cho mục đích y tế; hành động chọc thủng tĩnh mạch; việc sử dụng kim để lấy máu hoặc tiêm thuốc

Cụm từ & Cách kết hợp

venipuncture site

vị trí lấy máu qua tĩnh mạch

venipuncture procedure

thủ thuật lấy máu qua tĩnh mạch

venipuncture technique

kỹ thuật lấy máu qua tĩnh mạch

venipuncture needle

kim lấy máu qua tĩnh mạch

venipuncture kit

bộ dụng cụ lấy máu qua tĩnh mạch

venipuncture blood

máu lấy qua tĩnh mạch

venipuncture training

đào tạo kỹ thuật lấy máu qua tĩnh mạch

venipuncture complications

biến chứng khi lấy máu qua tĩnh mạch

venipuncture guidelines

hướng dẫn lấy máu qua tĩnh mạch

venipuncture skills

kỹ năng lấy máu qua tĩnh mạch

Câu ví dụ

the nurse performed a venipuncture to draw blood for testing.

y tá đã thực hiện một kỹ thuật lấy máu tĩnh mạch để lấy mẫu máu để xét nghiệm.

venipuncture is a common procedure in hospitals.

lấy máu tĩnh mạch là một thủ thuật phổ biến trong bệnh viện.

patients should be informed about the venipuncture process.

bệnh nhân nên được thông báo về quy trình lấy máu tĩnh mạch.

proper technique is essential for a successful venipuncture.

kỹ thuật phù hợp là điều cần thiết cho một lần lấy máu tĩnh mạch thành công.

complications from venipuncture are rare but can occur.

các biến chứng từ việc lấy máu tĩnh mạch hiếm gặp nhưng có thể xảy ra.

venipuncture can be uncomfortable for some patients.

việc lấy máu tĩnh mạch có thể gây khó chịu cho một số bệnh nhân.

she has experience in performing venipuncture on children.

cô ấy có kinh nghiệm trong việc thực hiện kỹ thuật lấy máu tĩnh mạch trên trẻ em.

after the venipuncture, the patient was advised to rest.

sau khi lấy máu tĩnh mạch, bệnh nhân được khuyên nên nghỉ ngơi.

venipuncture training is part of the nursing curriculum.

đào tạo kỹ thuật lấy máu tĩnh mạch là một phần của chương trình đào tạo điều dưỡng.

she was nervous about her first venipuncture experience.

cô ấy lo lắng về trải nghiệm lấy máu tĩnh mạch lần đầu tiên của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay