ventolins

[Mỹ]/ˈvɛntəlɪnz/
[Anh]/ˈvɛntəlɪnz/

Dịch

n.Dạng số nhiều của Ventolin, một loại thuốc giãn phế quản chứa salbutamol được sử dụng để điều trị hen suyễn, COPD và các vấn đề hô hấp khác bằng cách thư giãn cơ phế quản.

Cụm từ & Cách kết hợp

use ventolin

Sử dụng Ventolin

need ventolin

Cần Ventolin

ventolin inhaler

đường xịt Ventolin

take ventolin

Dùng Ventolin

ventolin dose

liều Ventolin

ventolin prescription

to đơn Ventolin

rescue ventolin

Ventolin cấp cứu

ventolin medication

thuốc Ventolin

using ventolin

đang sử dụng Ventolin

ventolin pump

bơm Ventolin

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay