venulas

[Mỹ]/ˈvenjʊləz/
[Anh]/ˈvenjələz/

Dịch

n. các tĩnh mạch nhỏ; dạng số nhiều của venula, chỉ các mạch máu nhỏ nối các mao mạch với các tĩnh mạch lớn hơn.

Cụm từ & Cách kết hợp

venular inflammation

Viêm tĩnh mạch

venular congestion

Tắc nghẽn tĩnh mạch

venular permeability

Thấm qua tĩnh mạch

venular endothelium

Đào tạo nội mô tĩnh mạch

venular dilation

Mở rộng tĩnh mạch

venular leakage

Rò rỉ tĩnh mạch

venular blood flow

Dòng máu tĩnh mạch

Câu ví dụ

microscopic examination revealed dilated venulas in the tissue sample.

Việc kiểm tra dưới kính hiển vi đã phát hiện các tĩnh mạch nhỏ bị giãn trong mẫu mô.

postcapillary venulas play a crucial role in leukocyte migration during inflammation.

Các tĩnh mạch hậu mao mạch đóng vai trò quan trọng trong quá trình di chuyển bạch cầu trong viêm.

increased venular permeability contributes to tissue edema formation.

Tăng tính thấm của các tĩnh mạch nhỏ góp phần vào sự hình thành phù nề mô.

the researcher measured venular blood flow using laser doppler techniques.

Nhà nghiên cứu đã đo lưu lượng máu trong các tĩnh mạch nhỏ bằng kỹ thuật Doppler laser.

venular endothelium dysfunction is an early marker of microvascular disease.

Suy giảm chức năng nội mô của các tĩnh mạch nhỏ là dấu hiệu sớm của bệnh lý mạch nhỏ.

topical application of nitroglycerin caused significant venular dilation.

Ứng dụng tại chỗ của nitroglycerin gây giãn đáng kể các tĩnh mạch nhỏ.

histological analysis showed congestion of the venulas in the liver specimen.

Phân tích mô học cho thấy tình trạng ứ trệ ở các tĩnh mạch nhỏ trong mẫu gan.

retinal venulas can be visualized non-invasively using fundus photography.

Các tĩnh mạch nhỏ ở võng mạc có thể được quan sát không xâm lấn bằng chụp ảnh đáy mắt.

the drug reduced venular tone, resulting in decreased venous return.

Dược phẩm này làm giảm trương lực của các tĩnh mạch nhỏ, dẫn đến giảm lưu lượng máu tĩnh mạch trở về.

chronic hypertension leads to structural remodeling of venular walls.

Tăng huyết áp mạn tính dẫn đến thay đổi cấu trúc thành của các tĩnh mạch nhỏ.

venular obstruction can cause localized swelling and discomfort.

Chặn dòng chảy của các tĩnh mạch nhỏ có thể gây sưng tấy và khó chịu cục bộ.

the study examined venular responses to various vasoactive substances.

Nghiên cứu đã kiểm tra phản ứng của các tĩnh mạch nhỏ đối với nhiều chất gây co giãn mạch.

collecting venulas converge to form larger venous vessels.

Các tĩnh mạch nhỏ tập trung lại để tạo thành các mạch tĩnh mạch lớn hơn.

cutaneous venulas regulate heat exchange through vasodilation and vasoconstriction.

Các tĩnh mạch nhỏ da điều hòa trao đổi nhiệt thông qua giãn mạch và co mạch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay