vermilions

[Mỹ]/və'mɪljən/
[Anh]/vɚ'mɪlɪən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một màu đỏ tươi; một màu đỏ sống động
adj. có màu đỏ tươi; có màu đỏ sống động

Câu ví dụ

Photo Gallery: Erosion and Weathering Wind erosion makes these layered sandstone hills swirl in Paria Canyon-Vermilion Cliffs Wilderness Area.

Thư viện ảnh: Xói mòn và phong hóa. Gió xói mòn khiến những ngọn đồi sandstone nhiều lớp này xoáy trong khu vực hoang dã Paria Canyon-Vermilion Cliffs.

She painted her front door vermilion.

Cô ấy đã sơn cửa trước màu vermilion.

The artist used vermilion paint for the vibrant sunset.

Nghệ sĩ đã sử dụng sơn vermilion cho cảnh hoàng hôn rực rỡ.

The vermilion dress caught everyone's attention at the party.

Chiếc váy vermilion đã thu hút sự chú ý của tất cả mọi người tại bữa tiệc.

The vermilion sky signaled the arrival of a new day.

Bầu trời màu vermilion báo hiệu sự xuất hiện của một ngày mới.

She added a touch of vermilion to the painting to make it pop.

Cô ấy đã thêm một chút vermilion vào bức tranh để làm cho nó nổi bật.

The vermilion lipstick complemented her outfit perfectly.

Thỏi son vermilion đã phối hợp hoàn hảo với trang phục của cô ấy.

The vermilion flowers in the garden added a splash of color.

Những bông hoa vermilion trong vườn đã thêm một chút màu sắc.

The vermilion banner fluttered in the breeze.

Cờ vermilion bay trong gió.

The vermilion walls of the temple were striking against the blue sky.

Những bức tường màu vermilion của ngôi đền rất ấn tượng trước bầu trời xanh.

She wore a vermilion bracelet as a symbol of good luck.

Cô ấy đeo một vòng tay vermilion như một biểu tượng của may mắn.

Ví dụ thực tế

For example, mercury sulphide, known to painters as vermilion, has a small band gap.

Ví dụ, sulfua thủy ngân, được các họa sĩ biết đến với tên gọi vermilion, có khoảng trống năng lượng nhỏ.

Nguồn: The Economist (Summary)

Their fierce eyes are marked in vermilion, giving us a glimpse of their ruthless feral hearts.

Đôi mắt dữ tợn của chúng được đánh dấu bằng vermilion, cho chúng ta cái nhìn thoáng qua về những trái tim hoang dã tàn nhẫn của chúng.

Nguồn: If national treasures could speak.

The child surveyed his vermilion figure up and down with much misgiving and finally said, " Yes."

Đứa trẻ nhìn lên xuống hình vermilion của mình với nhiều nghi ngờ và cuối cùng nói: " Vâng."

Nguồn: Returning Home

In the left-hand corner was his own name, traced in long letters of bright vermilion.

Ở góc trái là tên của anh ta, được viết bằng những chữ cái vermilion tươi sáng dài.

Nguồn: The Picture of Dorian Gray

On the dressing-table were her perfumes, her comb, her hair-pins, and with them, still, her vermilion box!

Trên bàn trang điểm là nước hoa của cô ấy, lược của cô ấy, kẹp tóc của cô ấy và cùng với chúng, vẫn là chiếc hộp vermilion của cô ấy!

Nguồn: Family and the World (Part 1)

The slim inert reptile was an exquisite series of shining bands of yellow and black and vermilion, with a tiny black nose.

Con thằn lằn mỏng manh, không hoạt động là một loạt các dải sáng màu vàng, đen và vermilion tuyệt đẹp, với một chiếc mũi đen nhỏ.

Nguồn: Cross Stream (Part 1)

I then put into the hive, instead of a thick, rectangular piece of wax, a thin and narrow, knife-edged ridge, coloured with vermilion.

Sau đó, tôi đặt vào tổ ong, thay vì một miếng sáp dày, hình chữ nhật, một sườn mỏng và hẹp, sắc cạnh, được tô màu bằng vermilion.

Nguồn: On the Origin of Species

He probably wore a pimento shirt, mulberry slacks, zebra shoes, and vermilion drawers with his initials on them in a nice Mandarin orange.

Anh ta có lẽ mặc một chiếc áo sơ mi pimento, quần slacks màu mulberry, giày zebra và quần lót vermilion có tên viết tắt của anh ta trên đó với màu cam Mandarin đẹp.

Nguồn: The Long Farewell (Part 1)

Her nose was somewhat too thick, but it harmonized well with the vermilion mouth, whose lips, creased in many lines, were full of love and kindness.

Mũi của cô ấy hơi quá to, nhưng nó hài hòa tốt với miệng vermilion, với đôi môi, nhăn nheo vì nhiều nếp gấp, tràn đầy tình yêu và sự tốt bụng.

Nguồn: Eugénie Grandet

Now it's time to add some color to this face and I'm going to use a modern, safe alternative to a product called vermilion, which is actually red mercury.

Bây giờ đã đến lúc thêm một chút màu sắc vào khuôn mặt này và tôi sẽ sử dụng một lựa chọn thay thế hiện đại, an toàn cho một sản phẩm được gọi là vermilion, thực ra là thủy ngân đỏ.

Nguồn: British Vintage Makeup Tutorial

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay