vesications

[Mỹ]/vɛsɪˈkeɪʃənz/
[Anh]/vɛsɪˈkeɪʃənz/

Dịch

n. các trường hợp bong tróc

Cụm từ & Cách kết hợp

vesication prevention

Ngăn ngừa bong bóng nước

vesication formation

Sự hình thành bong bóng nước

vesication from friction

Bong bóng nước do ma sát

vesication treatment

Điều trị bong bóng nước

prevent vesication

Ngăn ngừa bong bóng nước

vesication healing

Khôi phục bong bóng nước

severe vesication

Bong bóng nước nghiêm trọng

excessive vesication

Bong bóng nước quá mức

painful vesication

Bong bóng nước đau đớn

Câu ví dụ

severe vesications appeared on the patient's arms after the chemical exposure.

Người bệnh xuất hiện các mụn nước nghiêm trọng trên cánh tay sau khi tiếp xúc với hóa chất.

the doctor examined the painful vesications on the patient's feet.

Bác sĩ đã kiểm tra các mụn nước đau đớn trên chân của bệnh nhân.

extensive vesications spread across the burned area of skin.

Các mụn nước lan rộng trên vùng da bị bỏng.

chemical vesications can occur when handling toxic substances without protection.

Các mụn nước hóa chất có thể xảy ra khi xử lý các chất độc hại mà không có bảo vệ.

the vesications developed within hours of the allergic reaction.

Các mụn nước phát triển trong vài giờ sau phản ứng dị ứng.

multiple vesications formed on her hands from the friction.

Nhiều mụn nước hình thành trên tay cô ấy do ma sát.

second-degree burns typically cause fluid-filled vesications.

Các vết bỏng độ hai thường gây ra các mụn nước chứa dịch.

the vesications burst and became infected without proper care.

Các mụn nước vỡ và bị nhiễm trùng do không được chăm sóc đúng cách.

extensive vesications are a common symptom of severe allergic reactions.

Các mụn nước lan rộng là triệu chứng phổ biến của phản ứng dị ứng nghiêm trọng.

medical professionals recommend keeping vesications clean and covered.

Các chuyên gia y tế khuyên nên giữ các mụn nước sạch sẽ và được che phủ.

the vesications gradually healed over the course of several weeks.

Các mụn nước dần hồi phục trong vài tuần.

large vesications may need to be drained by a healthcare provider.

Các mụn nước lớn có thể cần được chích hút bởi một chuyên gia y tế.

sunburn can sometimes cause painful vesications on the skin.

Nắng cháy có thể gây ra các mụn nước đau đớn trên da trong một số trường hợp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay