vespas

[Mỹ]/ˈvɛspə/
[Anh]/ˈvɛspə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thương hiệu xe tay ga nhỏ của Ý; một chi của ong vò vẽ

Cụm từ & Cách kết hợp

vespa scooter

xe tay ga vespa

vespa ride

đi xe vespa

vespa club

câu lạc bộ vespa

vespa lifestyle

phong cách sống vespa

vespa tour

chuyến đi vespa

vespa model

mẫu xe vespa

vespa lovers

những người yêu thích vespa

vespa accessories

phụ kiện vespa

vespa maintenance

bảo dưỡng vespa

vespa adventure

cuộc phiêu lưu vespa

Câu ví dụ

riding a vespa is a fun way to explore the city.

Đi xe vespa là một cách thú vị để khám phá thành phố.

the vespa has become an iconic symbol of italian culture.

Chiếc vespa đã trở thành một biểu tượng mang tính biểu tượng của văn hóa Ý.

she decided to buy a vespa for her daily commute.

Cô ấy quyết định mua một chiếc vespa để đi làm hàng ngày.

we took a scenic ride on a vespa along the coast.

Chúng tôi đã có một chuyến đi ngắm cảnh bằng vespa dọc theo bờ biển.

he loves customizing his vespa with unique accessories.

Anh ấy thích tùy chỉnh chiếc vespa của mình với những phụ kiện độc đáo.

vespas are popular among college students for their convenience.

Vespa phổ biến trong giới sinh viên đại học vì sự tiện lợi của chúng.

she learned how to ride a vespa during her trip to italy.

Cô ấy đã học cách đi xe vespa trong chuyến đi đến Ý của mình.

the vespa's design has remained stylish over the decades.

Thiết kế của chiếc vespa vẫn luôn thời trang qua nhiều thập kỷ.

he dreams of touring europe on his vintage vespa.

Anh ấy mơ ước được đi du lịch quanh châu Âu trên chiếc vespa cổ điển của mình.

she always feels free when riding her vespa around town.

Cô ấy luôn cảm thấy tự do khi đi xe vespa quanh thị trấn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay