vicar

[Mỹ]/ˈvɪkə(r)/
[Anh]/ˈvɪkər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. linh mục giáo xứ, linh mục truyền giáo, đại lý

Câu ví dụ

The vicar took a candlestick from the altar.

Ông mục sư lấy một cây nến từ bàn thờ.

"The vicar has been asked to have the tree cut down, but so far he has refused."

The vicar led the Sunday service at the church.

Linh mục đã chủ trì buổi lễ Chúa nhật tại nhà thờ.

The vicar visited the sick and elderly in the community.

Linh mục đã đến thăm những người bệnh và người lớn tuổi trong cộng đồng.

The vicar offered words of comfort to the grieving family.

Linh mục đã đưa ra những lời an ủi cho gia đình đang đau buồn.

The vicar's sermon was inspiring and thought-provoking.

Bà giảng của linh mục truyền cảm hứng và kích thích tư duy.

The vicar counseled parishioners facing personal struggles.

Linh mục đã tư vấn cho những giáo dân đang phải đối mặt với những khó khăn cá nhân.

The vicar officiated the wedding ceremony for the couple.

Linh mục chủ trì lễ cưới cho cặp đôi.

The vicar's presence brought a sense of peace to the congregation.

Sự hiện diện của linh mục mang lại cảm giác bình yên cho hội thánh.

The vicar's door was always open for anyone in need of guidance.

Cửa của linh mục luôn mở cho bất kỳ ai cần sự hướng dẫn.

The vicar's words of wisdom resonated with the parishioners.

Những lời khôn ngoan của linh mục đã cộng hưởng với những giáo dân.

The vicar's dedication to his calling was evident in his actions.

Sự tận tâm của linh mục đối với công việc của ông thể hiện rõ qua hành động của ông.

Ví dụ thực tế

St John, their brother, was the vicar in the nearest village, Morton.

St John, anh trai của họ, là mục sư ở ngôi làng gần nhất, Morton.

Nguồn: Jane Eyre (Abridged Version)

So the vicar and his servant took them down and into the vicar's house.

Vì vậy, mục sư và người hầu của ông đã đưa họ xuống và vào nhà mục sư.

Nguồn: Five Children and It

'That's the trouble, vicar, ' answered Bill.

'Đó là vấn đề, thưa mục sư,' Bill trả lời.

Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Three (Translation)

In the past, children collected food for the elderly, remarks the vicar.

Trong quá khứ, trẻ em đã thu thập thức ăn cho người già cả, mục sư nhận xét.

Nguồn: The Economist (Summary)

In this conversation I also learned for the first time that my father had been a poor vicar.

Trong cuộc trò chuyện này, tôi cũng lần đầu tiên biết rằng cha tôi đã từng là một mục sư nghèo.

Nguồn: Jane Eyre (Abridged Version)

The local vicar called upon everyone to contribute to the community.

Mục sư địa phương kêu gọi mọi người đóng góp cho cộng đồng.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book 2.

'Whatever are you doing up here Bill? ' asked the vicar in surprise.

'Cậu đang làm gì ở đây vậy, Bill? ' mục sư hỏi ngạc nhiên.

Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Three (Translation)

'Oh well, I must try some, ' laughed the vicar's wife.

'Ồ, thì tôi phải thử một chút,' vợ mục sư cười nói.

Nguồn: Anne of Green Gables (abridged version)

Vicar of Christ is a term that refers to the pope.

Mục sư của Chúa là một thuật ngữ dùng để chỉ Giáo hoàng.

Nguồn: VOA Slow English - Entertainment

This is the comedian Bentley Browning and he is planning to put these vicars through their paces.

Đây là diễn viên hài Bentley Browning và ông đang lên kế hoạch cho những mục sư này trải qua các thử thách.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2014

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay