| số nhiều | videoconferences |
join videoconference
tham gia hội nghị truyền hình
schedule videoconference
lên lịch hội nghị truyền hình
videoconference call
cuộc gọi hội nghị truyền hình
host videoconference
chủ trì hội nghị truyền hình
videoconference platform
nền tảng hội nghị truyền hình
attend videoconference
tham dự hội nghị truyền hình
videoconference software
phần mềm hội nghị truyền hình
videoconference meeting
cuộc họp hội nghị truyền hình
record videoconference
ghi lại hội nghị truyền hình
we scheduled a videoconference for our weekly team meeting.
Chúng tôi đã lên lịch một hội nghị truyền hình cho cuộc họp nhóm hàng tuần của chúng tôi.
the videoconference lasted for over two hours.
Cuộc hội nghị truyền hình kéo dài hơn hai giờ.
make sure to test your equipment before the videoconference.
Hãy chắc chắn kiểm tra thiết bị của bạn trước khi tham gia hội nghị truyền hình.
she prefers videoconferences to in-person meetings.
Cô ấy thích hội nghị truyền hình hơn các cuộc họp trực tiếp.
we encountered technical issues during the videoconference.
Chúng tôi đã gặp phải một số vấn đề kỹ thuật trong quá trình hội nghị truyền hình.
the videoconference platform offers various features for collaboration.
Nền tảng hội nghị truyền hình cung cấp nhiều tính năng để cộng tác.
he joined the videoconference from his home office.
Anh ấy đã tham gia hội nghị truyền hình từ văn phòng tại nhà của mình.
everyone was on mute during the videoconference to avoid distractions.
Mọi người đều tắt tiếng trong suốt hội nghị truyền hình để tránh bị xao nhãng.
after the videoconference, we shared the meeting notes.
Sau hội nghị truyền hình, chúng tôi đã chia sẻ biên bản cuộc họp.
it was great to see everyone face-to-face, even through a videoconference.
Thật tuyệt khi được nhìn thấy mọi người trực tiếp, ngay cả qua hội nghị truyền hình.
join videoconference
tham gia hội nghị truyền hình
schedule videoconference
lên lịch hội nghị truyền hình
videoconference call
cuộc gọi hội nghị truyền hình
host videoconference
chủ trì hội nghị truyền hình
videoconference platform
nền tảng hội nghị truyền hình
attend videoconference
tham dự hội nghị truyền hình
videoconference software
phần mềm hội nghị truyền hình
videoconference meeting
cuộc họp hội nghị truyền hình
record videoconference
ghi lại hội nghị truyền hình
we scheduled a videoconference for our weekly team meeting.
Chúng tôi đã lên lịch một hội nghị truyền hình cho cuộc họp nhóm hàng tuần của chúng tôi.
the videoconference lasted for over two hours.
Cuộc hội nghị truyền hình kéo dài hơn hai giờ.
make sure to test your equipment before the videoconference.
Hãy chắc chắn kiểm tra thiết bị của bạn trước khi tham gia hội nghị truyền hình.
she prefers videoconferences to in-person meetings.
Cô ấy thích hội nghị truyền hình hơn các cuộc họp trực tiếp.
we encountered technical issues during the videoconference.
Chúng tôi đã gặp phải một số vấn đề kỹ thuật trong quá trình hội nghị truyền hình.
the videoconference platform offers various features for collaboration.
Nền tảng hội nghị truyền hình cung cấp nhiều tính năng để cộng tác.
he joined the videoconference from his home office.
Anh ấy đã tham gia hội nghị truyền hình từ văn phòng tại nhà của mình.
everyone was on mute during the videoconference to avoid distractions.
Mọi người đều tắt tiếng trong suốt hội nghị truyền hình để tránh bị xao nhãng.
after the videoconference, we shared the meeting notes.
Sau hội nghị truyền hình, chúng tôi đã chia sẻ biên bản cuộc họp.
it was great to see everyone face-to-face, even through a videoconference.
Thật tuyệt khi được nhìn thấy mọi người trực tiếp, ngay cả qua hội nghị truyền hình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay