vienna

[Mỹ]/vɪ'ɛnə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thủ đô của Áo, Vienna

Cụm từ & Cách kết hợp

Vienna sausage

xúc xích Viên

Câu ví dụ

Vienna is famous for its classical music scene.

Vienna nổi tiếng với phong cảnh âm nhạc cổ điển.

Many tourists visit Vienna to see its historic architecture.

Nhiều khách du lịch đến thăm Vienna để chiêm ngưỡng kiến trúc lịch sử của nó.

Vienna is known for its delicious pastries like Sachertorte.

Vienna nổi tiếng với những món bánh ngọt ngon như Sachertorte.

The Vienna Philharmonic Orchestra is world-renowned for its performances.

Dàn nhạc giao hưởng Vienna được thế giới công nhận về những màn trình diễn của nó.

Vienna is the capital city of Austria.

Vienna là thủ đô của Áo.

Vienna has a rich cultural heritage with many museums and art galleries.

Vienna có di sản văn hóa phong phú với nhiều bảo tàng và phòng trưng bày nghệ thuật.

The Vienna State Opera is one of the leading opera houses in the world.

Nhà hát Vienna State Opera là một trong những nhà hát opera hàng đầu trên thế giới.

Vienna is a popular destination for coffee lovers with its traditional coffee houses.

Vienna là một điểm đến phổ biến cho những người yêu thích cà phê với những quán cà phê truyền thống của nó.

Vienna is often referred to as the City of Music.

Vienna thường được gọi là Thành phố Âm nhạc.

The Vienna Zoo is the oldest zoo in the world.

Vườn thú Vienna là vườn thú lâu đời nhất trên thế giới.

Ví dụ thực tế

And don't forget, Vienna is also home to the world famous Vienna Boys' Choir.

Đừng quên, Vienna cũng là quê nhà của Đoàn hợp ca Vienna nổi tiếng thế giới.

Nguồn: Lai Shixiong Intermediate American English (Volume 1)

Welcome to the Vienna suite. - Oh.

Chào mừng đến với phòng Vienna. - Ồ.

Nguồn: Go blank axis version

Florian Matusek works for Genetec in Vienna.

Florian Matusek làm việc cho Genetec ở Vienna.

Nguồn: Connection Magazine

Bethany Belle is following developments in Vienna.

Bethany Belle đang theo dõi các diễn biến ở Vienna.

Nguồn: BBC Listening Compilation June 2016

Those negotiations are taking place in Vienna.

Những cuộc đàm phán đó đang diễn ra ở Vienna.

Nguồn: VOA Daily Standard March 2022 Collection

Veronika Beeck of the University of Vienna.

Veronika Beeck của Đại học Vienna.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American November 2021 Collection

The whole world saw you in Vienna.

Cả thế giới đã thấy bạn ở Vienna.

Nguồn: CHERNOBYL HBO

And what's the landscape like in Vienna?

Và phong cảnh ở Vienna như thế nào?

Nguồn: American English dialogue

You'll leave this information out in Vienna.

Bạn sẽ bỏ thông tin này ở Vienna.

Nguồn: CHERNOBYL HBO

The schools of Vienna were let out that day.

Những trường học của Vienna đã được cho tan học vào ngày hôm đó.

Nguồn: Beethoven lives upstairs from me.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay