vientiane

[Mỹ]/viːˈɒn.ti.ən/
[Anh]/viˈɑn.tiˌɛn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.thủ đô của Lào

Cụm từ & Cách kết hợp

vientiane capital

Viêng Chăn thủ đô

vientiane city

thành phố Viêng Chăn

vientiane market

chợ Viêng Chăn

vientiane nightlife

cuộc sống về đêm ở Viêng Chăn

vientiane culture

văn hóa Viêng Chăn

vientiane food

ẩm thực Viêng Chăn

vientiane travel

du lịch Viêng Chăn

vientiane history

lịch sử Viêng Chăn

vientiane tourism

du lịch ở Viêng Chăn

vientiane attractions

những điểm thu hút ở Viêng Chăn

Câu ví dụ

vientiane is the capital of laos.

Viêng Chăn là thủ đô của Lào.

many tourists visit vientiane every year.

Nhiều khách du lịch đến thăm Viêng Chăn mỗi năm.

the food in vientiane is delicious.

Ẩm thực ở Viêng Chăn rất ngon.

vientiane has a rich cultural heritage.

Viêng Chăn có di sản văn hóa phong phú.

we explored the temples in vientiane.

Chúng tôi đã khám phá các ngôi đền ở Viêng Chăn.

vientiane is known for its relaxed atmosphere.

Viêng Chăn nổi tiếng với không khí thư giãn.

the mekong river flows through vientiane.

Sông Mê Kông chảy qua Viêng Chăn.

shopping in vientiane is a unique experience.

Mua sắm ở Viêng Chăn là một trải nghiệm độc đáo.

vientiane has beautiful parks and gardens.

Viêng Chăn có những công viên và vườn đẹp.

we enjoyed the nightlife in vientiane.

Chúng tôi tận hưởng cuộc sống về đêm ở Viêng Chăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay