viewed as
co quan điểm
viewed by
đã xem bởi
viewed from
xem từ
viewed differently
xem khác đi
viewed online
xem trực tuyến
viewed widely
xem rộng rãi
viewed negatively
xem tiêu cực
viewed positively
xem tích cực
viewed critically
xem một cách phê bình
viewed together
xem cùng nhau
the movie was viewed by millions of people.
phim đã được xem bởi hàng triệu người.
she viewed the situation from a different perspective.
Cô ấy đã nhìn nhận tình huống từ một góc độ khác.
the artwork is best viewed in natural light.
Tác phẩm nghệ thuật sẽ đẹp nhất khi được nhìn ngắm dưới ánh sáng tự nhiên.
the report was viewed as a significant contribution.
Báo cáo được đánh giá là một đóng góp quan trọng.
he viewed the proposal with skepticism.
Anh ấy đã xem xét đề xuất với sự hoài nghi.
the data was viewed through various lenses.
Dữ liệu đã được xem xét thông qua nhiều góc độ khác nhau.
she viewed the news as alarming.
Cô ấy đánh giá tin tức là đáng báo động.
the documentary was viewed critically by experts.
Các chuyên gia đã đánh giá bộ phim tài liệu một cách nghiêm túc.
the results were viewed positively by the team.
Kết quả được đánh giá tích cực bởi đội ngũ.
the website was viewed as a reliable source.
Trang web được đánh giá là một nguồn đáng tin cậy.
viewed as
co quan điểm
viewed by
đã xem bởi
viewed from
xem từ
viewed differently
xem khác đi
viewed online
xem trực tuyến
viewed widely
xem rộng rãi
viewed negatively
xem tiêu cực
viewed positively
xem tích cực
viewed critically
xem một cách phê bình
viewed together
xem cùng nhau
the movie was viewed by millions of people.
phim đã được xem bởi hàng triệu người.
she viewed the situation from a different perspective.
Cô ấy đã nhìn nhận tình huống từ một góc độ khác.
the artwork is best viewed in natural light.
Tác phẩm nghệ thuật sẽ đẹp nhất khi được nhìn ngắm dưới ánh sáng tự nhiên.
the report was viewed as a significant contribution.
Báo cáo được đánh giá là một đóng góp quan trọng.
he viewed the proposal with skepticism.
Anh ấy đã xem xét đề xuất với sự hoài nghi.
the data was viewed through various lenses.
Dữ liệu đã được xem xét thông qua nhiều góc độ khác nhau.
she viewed the news as alarming.
Cô ấy đánh giá tin tức là đáng báo động.
the documentary was viewed critically by experts.
Các chuyên gia đã đánh giá bộ phim tài liệu một cách nghiêm túc.
the results were viewed positively by the team.
Kết quả được đánh giá tích cực bởi đội ngũ.
the website was viewed as a reliable source.
Trang web được đánh giá là một nguồn đáng tin cậy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay